孕
フノフ丨一
5
位, 次
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Người mẹ mang tấm thân cong tròn (乃) ôm ấp và nuôi dưỡng đứa con nhỏ (子) đang lớn dần bên trong bụng là đang thai nghén (孕).
Thành phần cấu tạo
孕
thai nghén
乃
Chữ Nãi
Dáng bụng người mẹ mang bầu (phía trên)
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ nằm trong bụng mẹ (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (8)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:thai nghén
Ví dụ (5)
她怀孕三个月了。
Cô ấy đã mang thai được ba tháng rồi.
She is three months pregnant.
公交车上有孕妇专座。
Trên xe buýt có chỗ ngồi dành riêng cho phụ nữ mang thai.
There are priority seats for pregnant women on the bus.
孕期需要注意饮食营养。
Trong thời kỳ mang thai cần chú ý đến dinh dưỡng ăn uống.
It is important to pay attention to nutrition during pregnancy.
医生给她推荐了一种安全的避孕方法。
Bác sĩ đã giới thiệu cho cô ấy một phương pháp tránh thai an toàn.
The doctor recommended a safe method of contraception to her.
这片土地孕育了灿烂的文化。
Mảnh đất này đã thai nghén ra một nền văn hóa rực rỡ.
This land has given birth to a brilliant culture.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây