ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
身孕
shēn yùn
có thai, thai nghén
Hán việt: thân dựng
—

Gợi nhớ

Từ "身孕" (shēn yùn) mang nghĩa "có thai, thai nghén", kết hợp bởi 身 (shēn - thân): "thân" + 孕 (yùn - dựng): "thai nghén". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 身: Hình vẽ người đứng nghiêng thấy rõ thân thể, toàn bộ cơ thể từ đầu đến chân chính là thân 身, cơ thể. • Chữ 孕: Người mẹ mang tấm thân cong tròn (乃) ôm ấp và nuôi dưỡng đứa con nhỏ (子) đang lớn dần bên trong bụng là đang thai nghén (孕).

Thành phần cấu tạo

身孕
shēn yùn
có thai, thai nghén
身
shēn • thân
thân
身
Bộ Thân
Hình thân người mang thai
孕
yùn • dựng
thai nghén
乃
Chữ Nãi
Dáng bụng người mẹ mang bầu (phía trên)
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ nằm trong bụng mẹ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:có thai, thai nghén
Ví dụ (3)
tā她yǐjīng已经huáiyǒu怀有liù六gè个yuè月de的shēnyùn身孕,xíngdòng行动yǒuxiē有些bú不biàn便。
Cô ấy đã mang thai được sáu tháng, đi lại có phần hơi bất tiện.
She is already six months pregnant and has some difficulty moving around.
gōngjiāochē公交车shàng上,yí一wèi位niánqīng年轻xiǎohuǒzi小伙子zhǔdòng主动gěi给huáiyǒu怀有shēnyùn身孕de的fùnǚ妇女ràngzuò让座。
Trên xe buýt, một chàng trai trẻ đã chủ động nhường ghế cho người phụ nữ mang thai.
On the bus, a young man voluntarily offered his seat to a pregnant woman.
yīshēng医生jiànyì建议huáiyǒu怀有shēnyùn身孕de的māma妈妈yào要bǎochí保持xīnqíng心情yúkuài愉快。
Bác sĩ khuyên những người mẹ mang thai nên giữ cho tâm trạng vui vẻ.
The doctor advised expectant mothers to stay in a cheerful mood.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây