ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怀孕
huáiyùn
mang thai, có bầu, có chửa.
Hán việt: hoài dựng
HSK7-9
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "怀孕" (huáiyùn) mang nghĩa "Có thai", kết hợp bởi 怀 (huái - hoài): "Ôm ấp" + 孕 (yùn - dựng): "thai nghén". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怀: Trái tim (忄) luôn ôm ấp nỗi niềm không nỡ buông rời (不), giữ mãi trong lòng sự hoài niệm và yêu thương (怀). • Chữ 孕: Người mẹ mang tấm thân cong tròn (乃) ôm ấp và nuôi dưỡng đứa con nhỏ (子) đang lớn dần bên trong bụng là đang thai nghén (孕).

Thành phần cấu tạo

怀孕
huáiyùn
Có thai
怀
huái • hoài
Ôm ấp
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
孕
yùn • dựng
thai nghén
乃
Chữ Nãi
Dáng bụng người mẹ mang bầu (phía trên)
子
Bộ Tử
Đứa con nhỏ nằm trong bụng mẹ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:mang thai, có bầu, có chửa.
Ví dụ (5)
tā她huáiyùn怀孕yǐjīng已经sān三gè个yuè月le了。
Cô ấy đã mang thai được 3 tháng rồi.
She is three months pregnant.
huáiyùn怀孕qījiān期间yào要zhùyì注意yíngyǎng营养。
Trong thời gian mang thai phải chú ý dinh dưỡng.
You need to pay attention to nutrition during pregnancy.
tīngshuō听说nǐ你huáiyùn怀孕le了,gōngxǐ恭喜gōngxǐ恭喜!
Nghe nói bạn có bầu rồi, chúc mừng chúc mừng!
I heard you're pregnant—congratulations!
huáiyùn怀孕de的fǎnyìng反应ràng让tā她hěn很nánshòu难受。
Phản ứng thai nghén khiến cô ấy rất khó chịu.
The symptoms of pregnancy made her feel very uncomfortable.
tā她zài在huáiyùn怀孕de的shíhou时候hái还jiānchí坚持gōngzuò工作。
Lúc mang thai cô ấy vẫn kiên trì làm việc.
She kept working even while she was pregnant.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây