ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
情怀
qínghuái
tâm tư tình cảm, hoài bão
Hán việt: tình hoài
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "情怀" (qínghuái) mang nghĩa "tâm tư tình cảm, hoài bão", kết hợp bởi 情 (qíng - tình): "Tình cảm" + 怀 (huái - hoài): "Ôm ấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 情: Trái tim (忄) luôn giữ được sự trong sáng, tươi trẻ như sắc xanh mùa xuân (青) chính là nơi khởi nguồn của chân tình, tình cảm (情). • Chữ 怀: Trái tim (忄) luôn ôm ấp nỗi niềm không nỡ buông rời (不), giữ mãi trong lòng sự hoài niệm và yêu thương (怀).

Thành phần cấu tạo

情怀
qínghuái
tâm tư tình cảm, hoài bão
情
qíng • tình
Tình cảm
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
青
Bộ Thanh
Màu xanh, tuổi trẻ / âm đọc (bên phải)
怀
huái • hoài
Ôm ấp
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim, tâm trạng, cảm xúc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tâm tư tình cảm, hoài bão
Ví dụ (5)
zhè这bù部diànyǐng电影chōngmǎn充满le了huáijiù怀旧qínghuái情怀。
Bộ phim này tràn ngập tâm tư tình cảm hoài niệm.
This film is full of nostalgia.
tā他shì是yí一gè个yǒu有jiā家guó国qínghuái情怀de的rén人。
Anh ấy là một người có hoài bão và tình yêu quê hương đất nước.
He is a person with deep concern for his family and country.
shīrén诗人de的zuòpǐn作品biǎodá表达le了duì对zìrán自然de的gāoshàng高尚qínghuái情怀。
Tác phẩm của nhà thơ đã thể hiện tâm tư tình cảm cao thượng đối với thiên nhiên.
The poet’s works express a noble devotion to nature.
zuò做jiàoyù教育bùjǐn不仅xūyào需要zhīshí知识,gèng更xūyào需要yì一zhǒng种qínghuái情怀。
Làm giáo dục không chỉ cần kiến thức, mà càng cần một loại tâm huyết và hoài bão.
Education requires not only knowledge, but also a genuine sense of commitment.
suìyuè岁月méiyǒu没有gǎibiàn改变tā他zuìchū最初de的qínghuái情怀。
Năm tháng không làm thay đổi tâm tư tình cảm ban đầu của anh ấy.
The passing years have not changed the feelings he had at the very beginning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây