怀
丶丶丨一ノ丨丶
7
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Trái tim (忄) luôn ôm ấp nỗi niềm không nỡ buông rời (不), giữ mãi trong lòng sự hoài niệm và yêu thương (怀).
Thành phần cấu tạo
怀
Ôm ấp
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (18)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:Ôm ấp
Ví dụ (5)
母亲把婴儿紧紧地抱在怀里。
Người mẹ ôm chặt đứa bé vào lòng.
The mother held the baby tightly in her arms.
他从小就怀着成为科学家的梦想。
Từ nhỏ anh ấy đã ôm ấp giấc mơ trở thành nhà khoa học.
He had dreamed of becoming a scientist since childhood.
无论遇到什么困难,我们都要怀有希望。
Cho dù gặp phải khó khăn gì, chúng ta đều phải ôm ấp niềm hy vọng.
No matter what difficulties we encounter, we must always hold on to hope.
让我们敞开胸怀,迎接美好的明天。
Hãy cùng mở rộng vòng tay (ôm ấp) chào đón ngày mai tươi đẹp.
Let us open our hearts and embrace a bright tomorrow.
她怀着激动的心情走上舞台。
Cô ấy mang (ôm ấp) tâm trạng xúc động bước lên sân khấu.
She walked onto the stage filled with excitement.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây