ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
缅怀
miǎnhuái
nhớ lại, tưởng niệm
Hán việt: miến hoài
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "缅怀" (miǎnhuái) mang nghĩa "nhớ lại, tưởng niệm", kết hợp bởi 缅 (miǎn - miến): "xa xôi" + 怀 (huái - hoài): "Ôm ấp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 缅: Sợi tơ nhớ nhung (纟) hướng về gương mặt (面) người thân ở miền đất Miến Điện cách trở, xa xôi (缅). • Chữ 怀: Trái tim (忄) luôn ôm ấp nỗi niềm không nỡ buông rời (不), giữ mãi trong lòng sự hoài niệm và yêu thương (怀).

Thành phần cấu tạo

缅怀
miǎnhuái
nhớ lại, tưởng niệm
缅
miǎn • miến
xa xôi
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
面
Bộ Diện
Khuôn mặt, bề mặt / âm đọc (bên phải)
怀
huái • hoài
Ôm ấp
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nhớ lại, tưởng niệm
Ví dụ (5)
wǒmen我们měinián每年dōu都zài在qīngmíngjié清明节miǎnhuái缅怀gémìngxiānliè革命先烈。
Hàng năm vào dịp tết Thanh Minh, chúng tôi đều tưởng niệm các anh hùng liệt sĩ cách mạng.
Every year on Tomb-Sweeping Day, we commemorate the revolutionary martyrs.
kàndào看到zhèxiē这些lǎo老zhàopiān照片,wǒ我bùjīn不禁miǎnhuái缅怀qǐ起shìqù逝去de的qīnrén亲人。
Nhìn thấy những bức ảnh cũ này, tôi không khỏi tưởng nhớ đến những người thân đã khuất.
Seeing these old photos, I couldn't help reminiscing about my departed loved ones.
lǎorén老人men们chángcháng常常jù聚zài在yìqǐ一起,miǎnhuái缅怀guòqù过去de的suìyuè岁月。
Những người già thường tụ tập lại với nhau, nhớ lại những năm tháng đã qua.
The elderly often gather together to reminisce about the years gone by.
quánguó全国rénmín人民dōu都zài在miǎnhuái缅怀zhè这wèi位wěidà伟大de的kēxuéjiā科学家。
Nhân dân cả nước đều đang tưởng niệm vị nhà khoa học vĩ đại này.
People across the country are commemorating this great scientist.
tā他huídào回到mǔxiào母校,miǎnhuái缅怀zìjǐ自己de的qīngchūn青春shíguāng时光。
Anh ấy trở về trường cũ, nhớ lại khoảng thời gian thanh xuân của mình.
He returned to his alma mater to reminisce about his youth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây