ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怀念
huáiniàn
hoài niệm, tưởng nhớ, nhớ tiếc, nhớ về (quá khứ/người đã khuất).
Hán việt: hoài niệm
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "怀念" (huáiniàn) nghĩa là "nhớ nhung", ghép bởi: 怀 (huái): Ôm ấp + 念 (niàn): đọc thành tiếng.

Thành phần cấu tạo

怀念
huáiniàn
nhớ nhung
忄
不
今
心

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:hoài niệm, tưởng nhớ, nhớ tiếc, nhớ về (quá khứ/người đã khuất).
Ví dụ (5)
wǒ我hěn很huáiniàn怀念dàxué大学shídài时代de的shíguāng时光。
Tôi rất hoài niệm quãng thời gian đại học.
I really miss my college days.
dàjiā大家dōu都hěn很huáiniàn怀念nà那wèi位lǎo老xiàozhǎng校长。
Mọi người đều rất tưởng nhớ vị hiệu trưởng già đó.
Everyone misses that old principal very much.
zhè这shǒu首lǎogē老歌ràng让wǒ我huáiniàn怀念qǐ起gùxiāng故乡。
Bài hát cũ này làm tôi nhớ về quê hương.
This old song makes me miss my hometown.
měiféng每逢jiérì节日,wǒ我bèijiā倍加huáiniàn怀念yuǎnfāng远方de的qīnrén亲人。
Mỗi dịp lễ tết, tôi càng thêm nhớ nhung người thân ở phương xa.
Whenever a holiday comes around, I miss my relatives far away even more.
tā他xiě写le了yì一piān篇wénzhāng文章lái来huáiniàn怀念tā他de的fùqīn父亲。
Anh ấy viết một bài văn để tưởng nhớ cha mình.
He wrote an article in memory of his father.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây