ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
好怀念
hǎo huái niàn
Rất nhớ, thật hoài niệm
Hán việt: hảo hoài niệm
—

Gợi nhớ

Từ "好怀念" (hǎo huái niàn) nghĩa là "Rất nhớ, thật hoài niệm", ghép bởi: 好 (hǎo): tốt + 怀 (huái): Ôm ấp + 念 (niàn): đọc thành tiếng.

Thành phần cấu tạo

好怀念
hǎo huái niàn
Rất nhớ, thật hoài niệm
女
子
忄
不
今
心

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Rất nhớ, thật hoài niệm
Ví dụ (3)
kàndào看到zhè这zhāng张fànhuáng泛黄de的lǎo老zhàopiān照片,wǒ我hǎo好huáiniàn怀念xiǎoshíhòu小时候wúyōuwúlǜ无忧无虑zài在xiāngxià乡下bēnpǎo奔跑de的rìzi日子。
Nhìn thấy bức ảnh cũ ố vàng này, tôi rất hoài niệm những ngày tháng tuổi thơ vô tư lự chạy nhảy ở vùng quê.
Seeing this yellowed old photo, I really miss the carefree days of running around in the countryside during my childhood.
zài在guówài国外liúxué留学duōnián多年,měi每dào到zhōngqiūjié中秋节,wǒ我jiù就hǎo好huáiniàn怀念māma妈妈qīnshǒuzuò亲手做de的xiān鲜ròu肉yuèbǐng月饼。
Du học nước ngoài nhiều năm, mỗi dịp tết Trung thu, tôi lại rất nhớ những chiếc bánh trung thu nhân thịt tươi do chính tay mẹ làm.
Having studied abroad for many years, every Mid-Autumn Festival, I really miss the fresh meat mooncakes hand-made by my mom.
dàxué大学bìyè毕业hòu后dàjiā大家dōu都qù去le了bùtóng不同de的chéngshì城市,hǎo好huáiniàn怀念yǐqián以前shuì睡zài在yí一gè个sùshè宿舍wò卧tándào谈到bànyè半夜de的shíguāng时光。
Sau khi tốt nghiệp đại học, mọi người đều đến những thành phố khác nhau, thật hoài niệm khoảng thời gian trước đây ngủ chung một ký túc xá, nằm trò chuyện đến nửa đêm.
After graduating from college, everyone went to different cities; I really miss the times when we slept in the same dorm and chatted in bed until midnight.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây