ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
怀抱
huáibào
ôm vào lòng; lòng ấp ủ; vòng tay
Hán việt: hoài bão
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "怀抱" (huáibào) mang nghĩa "ôm vào lòng; lòng ấp ủ; vòng tay", kết hợp bởi 怀 (huái - hoài): "Ôm ấp" + 抱 (bào - bão): "ôm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 怀: Trái tim (忄) luôn ôm ấp nỗi niềm không nỡ buông rời (不), giữ mãi trong lòng sự hoài niệm và yêu thương (怀). • Chữ 抱: Đôi cánh tay (扌) dang rộng rồi vòng lại bao bọc (包) đứa trẻ vào lòng thật ấm áp chính là hành động ôm, bế (抱).

Thành phần cấu tạo

怀抱
huáibào
ôm vào lòng; lòng ấp ủ; vòng tay
怀
huái • hoài
Ôm ấp
忄
Bộ Tâm (đứng)
Trái tim (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
抱
bào • bão
ôm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:ôm vào lòng; lòng ấp ủ; vòng tay
Ví dụ (5)
háizi孩子zài在mǔqīn母亲de的huáibào怀抱lǐ里ān安shuì睡。
Đứa trẻ ngủ say trong vòng tay của mẹ.
The child slept peacefully in the mother's arms.
tā她huáibào怀抱zhe着yí一gè个kě'ài可爱de的yīng'ér婴儿。
Cô ấy đang ôm một đứa bé đáng yêu vào lòng.
She is holding a lovely baby in her arms.
hǎiwài海外yóuzi游子zhōngyú终于huídào回到le了zǔguó祖国de的huáibào怀抱。
Những người con xa xứ cuối cùng đã trở về trong vòng tay của tổ quốc.
The overseas traveler finally returned to the embrace of the motherland.
qīngniánrén青年人yīnggāi应该huáibào怀抱yuǎndà远大de的lǐxiǎng理想。
Thanh niên nên ấp ủ những lý tưởng cao cả.
Young people should embrace lofty ideals.
zhōumò周末wǒmen我们qù去páshān爬山,tóurù投入le了dàzìrán大自然de的huáibào怀抱。
Cuối tuần chúng tôi đi leo núi, hòa mình vào vòng tay của thiên nhiên.
We went hiking over the weekend and immersed ourselves in the embrace of nature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây