ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
抱歉
bàoqiàn
áy náy, cảm thấy có lỗi, xin lỗi (lịch sự, trang trọng hơn Duìbuqǐ).
Hán việt: bão khiếm
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "抱歉" (bàoqiàn) mang nghĩa "Xin lỗi, cảm thấy tiếc", kết hợp bởi 抱 (bào - bão): "ôm" + 歉 (qiàn - khiếm): "xin lỗi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 抱: Đôi cánh tay (扌) dang rộng rồi vòng lại bao bọc (包) đứa trẻ vào lòng thật ấm áp chính là hành động ôm, bế (抱). • Chữ 歉: Tay cầm ít ỏi (兼) vì mùa màng thất bát lại thêm cảnh thiếu thốn (欠), trong lòng cảm thấy áy náy nên phải cúi đầu xin lỗi, hối tiếc (歉).

Thành phần cấu tạo

抱歉
bàoqiàn
Xin lỗi, cảm thấy tiếc
抱
bào • bão
ôm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)
歉
qiàn • khiếm
xin lỗi
兼
Chữ Kiêm
Kiêm, đồng thời / âm đọc (bên trái)
欠
Bộ Khiếm
Khiếm khuyết, há miệng thở (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:áy náy, cảm thấy có lỗi, xin lỗi (lịch sự, trang trọng hơn Duìbuqǐ).
Ví dụ (5)
fēicháng非常bàoqiàn抱歉,wǒ我chídào迟到le了。
Vô cùng xin lỗi, tôi đến muộn rồi.
I'm very sorry for being late.
gěi给nín您dàilái带来búbiàn不便,shēngǎn深感bàoqiàn抱歉。
Vô cùng xin lỗi (cảm thấy áy náy sâu sắc) vì đã mang lại sự bất tiện cho Ngài.
I deeply apologize for the inconvenience caused.
duìcǐ对此wǒ我gǎndào感到hěn很bàoqiàn抱歉。
Về việc này, tôi cảm thấy rất áy náy.
I feel very sorry about this.
bàoqiàn抱歉,zhèlǐ这里bù不néng能pāizhào拍照。
Xin lỗi, ở đây không được chụp ảnh.
Sorry, you can't take photos here.
bàoqiàn抱歉dǎrǎo打扰yíxià一下。
Xin lỗi làm phiền một chút.
Sorry to bother you.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây