ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
环抱
huán bào
bao quanh
Hán việt: hoàn bão
—

Gợi nhớ

Từ "环抱" (huán bào) mang nghĩa "bao quanh", kết hợp bởi 环 (huán - hoàn): "vòng" + 抱 (bào - bão): "ôm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环). • Chữ 抱: Đôi cánh tay (扌) dang rộng rồi vòng lại bao bọc (包) đứa trẻ vào lòng thật ấm áp chính là hành động ôm, bế (抱).

Thành phần cấu tạo

环抱
huán bào
bao quanh
环
huán • hoàn
vòng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)
抱
bào • bão
ôm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
包
Bao
Bọc, gói / âm đọc (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bao quanh
Ví dụ (3)
zhè这gè个qīngyōu清幽de的xiǎo小shāncūn山村bèi被qúnshān群山huánbào环抱。
Ngôi làng nhỏ thanh tĩnh này được bao quanh bởi các dãy núi.
This quiet and secluded mountain village is surrounded by mountains.
měilì美丽de的húpō湖泊bèi被yùyùcōngcōng郁郁葱葱de的shùmù树木huánbào环抱。
Hồ nước xinh đẹp được bao bọc bởi cây cối xanh tươi um tùm.
The beautiful lake is encircled by lush green trees.
háizi孩子men们wéichéng围成yì一quān圈,yòng用shuāngshǒu双手huánbào环抱zhe着dàshù大树。
Lũ trẻ quây thành một vòng, dùng hai tay ôm quanh gốc cây lớn.
The children formed a circle and wrapped their arms around the big tree.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây