ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
循环
xúnhuán
tuần hoàn, luân chuyển, lặp lại, vòng lặp.
Hán việt: tuần hoàn
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "循环" (xúnhuán) mang nghĩa "tuần hoàn", kết hợp bởi 循 (xún - tuần): "tuân theo" + 环 (huán - hoàn): "vòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 循: Từng bước chân (彳) tiến lên đều nép sau tấm khiên bảo vệ (盾) một cách tuần tự, nghĩa là tuân theo, noi theo (循). • Chữ 环: Mảnh ngọc quý (王) được mài thành vòng tròn liền mạch không (不) có điểm đứt gãy gọi là chiếc vòng, hoàn cảnh (环).

Thành phần cấu tạo

循环
xúnhuán
tuần hoàn
循
xún • tuần
tuân theo
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
盾
Chữ My
Khiên, lá chắn / âm đọc (bên phải)
环
huán • hoàn
vòng
王
Bộ Ngọc (biến thể)
Ngọc (bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:tuần hoàn, luân chuyển, lặp lại, vòng lặp.
Ví dụ (5)
shìdàng适当de的yùndòng运动kěyǐ可以cùjìn促进xuèyè血液xúnhuán循环。
Vận động thích hợp có thể thúc đẩy tuần hoàn máu.
Appropriate exercise can promote blood circulation.
wǒmen我们yào要dǎpò打破pínkùn贫困de的èxìngxúnhuán恶性循环。
Chúng ta phải phá vỡ cái vòng luẩn quẩn của sự nghèo đói.
We must break the vicious cycle of poverty.
zhè这shǒu首gē歌tài太hǎotīng好听le了,wǒ我yìzhí一直zài在dān单qū曲xúnhuán循环。
Bài hát này hay quá, tôi cứ bật chế độ phát lại (loop) một bài mãi.
This song sounds so good that I've had it on repeat the whole time.
dàzìrán大自然de的sìjì四季xúnhuán循环shì是bù不kě可gǎibiàn改变de的guīlǜ规律。
Sự tuần hoàn bốn mùa của đại tự nhiên là quy luật không thể thay đổi.
The cycle of the four seasons in nature is an unchangeable law.
zhèxiē这些fèishuǐ废水jīngguò经过chǔlǐ处理hòu后kěyǐ可以xúnhuán循环shǐyòng使用。
Những nước thải này sau khi xử lý có thể sử dụng tuần hoàn (tái sử dụng).
This wastewater can be recycled after treatment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây