循
ノノ丨ノノ一丨丨フ一一一
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Từng bước chân (彳) tiến lên đều nép sau tấm khiên bảo vệ (盾) một cách tuần tự, nghĩa là tuân theo, noi theo (循).
Thành phần cấu tạo
循
tuân theo, theo đuổi
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
盾
Chữ My
Khiên, lá chắn / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (15)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:tuân theo, theo đuổi
Ví dụ (3)
我们要遵循规则。
Chúng ta phải tuân theo quy tắc.
We must follow the rules.
事情要循序渐进。
Công việc phải tiến hành từng bước.
Things should proceed step by step.
他循着声音走过去。
Anh ấy lần theo âm thanh đi tới.
He walked over following the sound.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây