ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巡
xún
tuần tra, kiểm tra
Hán việt: tuần
フフフ丶フ丶
6
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Đi (辶) quanh co (巛) khắp nơi canh gác, đi kiểm tra từng ngõ, tuần tra 巡.

Thành phần cấu tạo

巡
xún
tuần tra, kiểm tra
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
巛
Xuyên (biến thể)
Quanh co (phía trên)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tuần tra, kiểm tra
Ví dụ (5)
jǐngchá警察měitiān每天dōu都zài在jiē街shàng上xúnluó巡逻。
Cảnh sát mỗi ngày đều tuần tra trên phố.
The police patrol the streets every day.
lǐngdǎo领导míngtiān明天yào要lái来gōngchǎng工厂xúnshì巡视。
Lãnh đạo ngày mai sẽ đến nhà máy để kiểm tra.
The leader is coming to inspect the factory tomorrow.
bǎo'ān保安wǎnshang晚上huì会xúnchá巡查zhěnggè整个dàlóu大楼。
Bảo vệ buổi tối sẽ đi tuần tra toàn bộ tòa nhà.
The security guards patrol the entire building at night.
yīshēng医生zhèngzài正在bìngfáng病房lǐ里xúnshì巡视bìnghuàn病患。
Bác sĩ đang đi kiểm tra (đi buồng) bệnh nhân trong phòng bệnh.
The doctor is making rounds in the ward, checking on the patients.
hǎijūn海军jiànduì舰队zài在lǐnghǎi领海jìnxíng进行rìcháng日常xún巡háng航。
Hạm đội hải quân tiến hành tuần tra thường nhật trên lãnh hải.
The navy fleet conducts routine patrols in territorial waters.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây