ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巡游
xún yóu
Tuần du, diễu hành, tuần tra du ngoạn
Hán việt: tuần du
—

Gợi nhớ

Từ "巡游" (xún yóu) mang nghĩa "Tuần du, diễu hành, tuần tra du ngoạn", kết hợp bởi 巡 (xún - tuần): "tuần tra" + 游 (yóu - du): "bơi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巡: Đi (辶) quanh co (巛) khắp nơi canh gác, đi kiểm tra từng ngõ, tuần tra 巡. • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游).

Thành phần cấu tạo

巡游
xún yóu
Tuần du, diễu hành, tuần tra du ngoạn
巡
xún • tuần
tuần tra
辶
Bộ Sước
Đi (phía dưới)
巛
Xuyên (biến thể)
Quanh co (phía trên)
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Tuần du, diễu hành, tuần tra du ngoạn
Ví dụ (3)
jiérì节日lǐ里,huāchē花车xúnyóu巡游duìwǔ队伍xīyǐn吸引le了chéngqiānshàngwàn成千上万de的shìmín市民wéiguān围观。
Vào ngày lễ, đoàn xe hoa diễu hành đã thu hút hàng vạn người dân đến xem.
During the festival, the float parade attracted tens of thousands of citizens to watch.
jǐngchē警车zài在shìqū市区nèi内xúnyóu巡游,wéihù维护shèhuì社会zhì'ān治安。
Xe cảnh sát tuần tra trong khu vực nội thành để duy trì trật tự trị an xã hội.
Police cars cruise through the urban area to maintain public order.
háohuá豪华yóulún邮轮zài在jiālèbǐhǎi加勒比海xúnyóu巡游le了yì一zhōu周。
Du thuyền hạng sang đã du ngoạn trên biển Caribe trong một tuần.
The luxury cruise ship cruised around the Caribbean Sea for a week.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây