ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
游戏机
yóuxìjī
Máy chơi điện tử
Hán việt: du hý cơ
部
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "游戏机" (yóuxìjī) mang nghĩa "Máy chơi điện tử", kết hợp bởi 游 (yóu - du): "bơi" + 戏 (xì - hý): "Kịch" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 游: Con người thỏa sức vẫy vùng trong làn nước (氵) mát lành dưới bóng cờ (斿) tung bay trong chuyến đi chơi xa là bơi lội, du lịch (游). • Chữ 戏: Trên sân khấu, người nghệ sĩ dùng bàn tay (又) múa ngọn kích (戈) uyển chuyển để biểu diễn một vở kịch hấp dẫn (戏). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Thành phần cấu tạo

游戏机
yóuxìjī
Máy chơi điện tử
游
yóu • du
bơi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
斿
Chữ Du
Lá cờ tung bay, du ngoạn (bên phải)
戏
xì • hý
Kịch
又
Bộ Hựu
Tay (bên trái)
戈
Bộ Qua
Vũ khí (bên phải)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Máy chơi điện tử
Ví dụ (3)
kètīng客厅lǐ里yǒu有yì一tái台yóuxìjī游戏机。
Trong phòng khách có một máy chơi điện tử.
There is a game console in the living room.
tā他zhōumò周末cháng常yòng用yóuxìjī游戏机wán玩yóuxì游戏。
Cuối tuần anh ấy thường dùng máy chơi điện tử để chơi game.
He often plays games on his game console on weekends.
zhè这tái台yóuxìjī游戏机liánjiē连接dào到diànshì电视。
Máy chơi điện tử này được kết nối với TV.
This game console is connected to the TV.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây