ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
游泳
yóuyǒng
bơi, bơi lội.
Hán việt: du vịnh
HSK 2
Động từ

Gợi nhớ

Từ "游泳" (yóuyǒng) nghĩa là "bơi, bơi lội", ghép bởi: 游 (yóu): bơi + 泳 (yǒng): bơi.

Thành phần cấu tạo

游泳
yóuyǒng
bơi, bơi lội
氵
斿
永

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bơi, bơi lội.
Ví dụ (5)
xiàtiān夏天wǒ我hěn很xǐhuan喜欢qù去hǎibiān海边yóuyǒng游泳。
Mùa hè tôi rất thích đi biển bơi lội.
In summer, I really like going to the seaside to swim.
nǐ你huì会yóuyǒng游泳ma吗?
Bạn có biết bơi không?
Can you swim?
yóuyǒng游泳duì对shēntǐ身体jiànkāng健康fēicháng非常yǒu有hǎochu好处。
Bơi lội rất có lợi cho sức khỏe.
Swimming is very beneficial to your health.
tā他yóu游de得fēicháng非常kuài快,xiàng像yì一tiáo条yú鱼yíyàng一样。
Anh ấy bơi cực kỳ nhanh, giống như một con cá vậy.
He swims very fast, like a fish.
měi每gè个zhōumò周末wǒmen我们dōu都qù去tǐyùguǎn体育馆yóuyǒng游泳。
Mỗi cuối tuần chúng tôi đều đến nhà thi đấu để bơi.
We go swimming at the gym every weekend.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây