游泳
HSK 2
Động từ
Gợi nhớ
Từ "游泳" (yóuyǒng) nghĩa là "bơi, bơi lội", ghép bởi: 游 (yóu): bơi + 泳 (yǒng): bơi.
Thành phần cấu tạo
游泳
bơi, bơi lội
氵
斿
永
Hình ảnh:

Phân tích từ 游泳
Từ ghép (6)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bơi, bơi lội.
Ví dụ (5)
夏天我很喜欢去海边游泳。
Mùa hè tôi rất thích đi biển bơi lội.
In summer, I really like going to the seaside to swim.
你会游泳吗?
Bạn có biết bơi không?
Can you swim?
游泳对身体健康非常有好处。
Bơi lội rất có lợi cho sức khỏe.
Swimming is very beneficial to your health.
他游得非常快,像一条鱼一样。
Anh ấy bơi cực kỳ nhanh, giống như một con cá vậy.
He swims very fast, like a fish.
每个周末我们都去体育馆游泳。
Mỗi cuối tuần chúng tôi đều đến nhà thi đấu để bơi.
We go swimming at the gym every weekend.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây