泳
丶丶一丶フフノ丶
8
个
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Con người thả mình trong làn nước (氵) vươn tay trườn đi uyển chuyển theo dòng chảy dài lâu (永) là môn thể thao bơi lội (泳).
Thành phần cấu tạo
泳
bơi; bơi lội
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
永
Vĩnh
Mãi mãi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bơi; bơi lội
Ví dụ (5)
我喜欢在夏天游泳。
Tôi thích bơi lội vào mùa hè.
I like swimming in the summer.
这个酒店有一个很大的室外泳池。
Khách sạn này có một hồ bơi ngoài trời rất lớn.
This hotel has a very large outdoor swimming pool.
她买了一件红色的新泳衣。
Cô ấy đã mua một bộ đồ bơi mới màu đỏ.
She bought a new red swimsuit.
他正在学习蛙泳。
Anh ấy đang học bơi ếch.
He is learning the breaststroke.
仰泳是我最擅长的游泳姿势。
Bơi ngửa là tư thế bơi sở trường nhất của tôi.
Backstroke is the swimming stroke I am best at.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây