ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
泳
yǒng
bơi; bơi lội
Hán việt: vịnh
丶丶一丶フフノ丶
8
个
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Con người thả mình trong làn nước (氵) vươn tay trườn đi uyển chuyển theo dòng chảy dài lâu (永) là môn thể thao bơi lội (泳).

Thành phần cấu tạo

泳
yǒng
bơi; bơi lội
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
永
Vĩnh
Mãi mãi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bơi; bơi lội
Ví dụ (5)
wǒ我xǐhuan喜欢zài在xiàtiān夏天yóuyǒng游泳。
Tôi thích bơi lội vào mùa hè.
I like swimming in the summer.
zhè这gè个jiǔdiàn酒店yǒu有yí一gè个hěn很dà大de的shìwài室外yǒngchí泳池。
Khách sạn này có một hồ bơi ngoài trời rất lớn.
This hotel has a very large outdoor swimming pool.
tā她mǎi买le了yí一jiàn件hóngsè红色de的xīn新yǒngyī泳衣。
Cô ấy đã mua một bộ đồ bơi mới màu đỏ.
She bought a new red swimsuit.
tā他zhèngzài正在xuéxí学习wā蛙yǒng泳。
Anh ấy đang học bơi ếch.
He is learning the breaststroke.
yǎng仰yǒng泳shì是wǒ我zuì最shàncháng擅长de的yóuyǒng游泳zīshì姿势。
Bơi ngửa là tư thế bơi sở trường nhất của tôi.
Backstroke is the swimming stroke I am best at.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây