ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有肩带的女式泳装
yǒu jiāndài de nǚshì yǒngzhuāng
đồ bơi nữ có dây đeo vai
Hán việt: hữu kiên đái đích nữ thức vịnh trang
—

Gợi nhớ

Từ "有肩带的女式泳装" (yǒu jiāndài de nǚshì yǒngzhuāng) mang nghĩa "đồ bơi nữ có dây đeo vai", kết hợp bởi 有 (yǒu - hữu): "Có" + 肩 (jiān - kiên): "Vai" + 带 (dài - đới): "mang" + 的 (de - đích): "của" + 女 (nǚ - nữ): "nữ" + 式 (shì - thức): "kiểu cách" + 泳 (yǒng - vịnh): "bơi" + 装 (zhuāng - trang): "cài đặt". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有). • Chữ 肩: Phần cơ bắp bằng thịt (⺼) nằm ngay dưới khung xương bả vai rộng như cánh cửa (户) dùng để gánh vác việc nặng là đôi vai (肩). • Chữ 带: Phía trên cài chặt hàng khuy (卅) còn phía dưới thắt tấm vải dài (巾) quanh lưng để buộc giữ và mang theo bên mình (带). • Chữ 的: Ánh sáng trắng rõ ràng (白) soi đúng vào cái muỗng (勺) đang múc, dùng làm trợ từ chỉ rõ vật này là của ai (的). • Chữ 女: Hình ảnh người con gái quỳ gối duyên dáng với đôi tay đan nhẹ trước ngực tượng trưng cho vẻ dịu dàng của người phụ nữ (女). • Chữ 式: Người thợ dùng thước thợ (工) kết hợp với cọc mẫu (弋) để đóng khung tạo nên một kiểu cách và công thức chuẩn mực (式). • Chữ 泳: Con người thả mình trong làn nước (氵) vươn tay trườn đi uyển chuyển theo dòng chảy dài lâu (永) là môn thể thao bơi lội (泳). • Chữ 装: Khoác tấm áo mới (衣) lên vóc dáng khỏe khoắn, cường tráng (壮) để sửa soạn trang phục, đóng gói hoặc lắp đặt (装).

Thành phần cấu tạo

有肩带的女式泳装
yǒu jiāndài de nǚshì yǒngzhuāng
đồ bơi nữ có dây đeo vai
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
肩
jiān • kiên
Vai
户
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)
带
dài • đới
mang
卅
Tạp (biến thể)
Đồ đạc gói lại (phía trên)
巾
Bộ Cân
Tấm vải, dây đai (phía dưới)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)
女
nǚ • nữ
nữ
女
Bộ Nữ
Hình người phụ nữ đang quỳ
式
shì • thức
kiểu cách
弋
Bộ Dặc
Cọc, mẫu (phía trong)
工
Bộ Công
Công cụ (phía dưới)
泳
yǒng • vịnh
bơi
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
永
Vĩnh
Mãi mãi / âm đọc (bên phải)
装
zhuāng • trang
cài đặt
壮
Tráng
Mạnh mẽ / âm đọc (phía trên)
衣
Bộ Y
Áo, bề ngoài (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:đồ bơi nữ có dây đeo vai
Ví dụ (3)
yǒu有jiāndài肩带de的nǚshì女式yǒngzhuāng泳装bǐ比wújiāndài无肩带de的gèng更shìhé适合yóuyǒng游泳yùndòng运动。
Áo tắm nữ có dây đeo thích hợp cho việc tập bơi hơn là loại không có dây.
Women's swimsuits with shoulder straps are more suitable for swimming than strapless ones.
wèile为了zài在yóuyǒng游泳xùnliàn训练shí时gèngjiā更加wěngù稳固shūshì舒适,gùkè顾客zhuānmén专门tiāoxuǎn挑选le了yí一jiàn件yǒu有jiāndài肩带de的nǚshì女式yǒngzhuāng泳装。
Để chắc chắn và thoải mái hơn khi tập bơi, khách hàng đã đặc biệt chọn một bộ áo tắm nữ có dây đeo.
For greater stability and comfort during swim training, the customer specifically chose a women's swimsuit with shoulder straps.
zhè这zhǒng种yǒu有jiāndài肩带de的nǚshì女式yǒngzhuāng泳装de的dàizi带子shì是kěchāixiè可拆卸de的。
Loại áo tắm nữ có dây đeo này có phần quai quấn có thể tháo rời.
The straps on this women's swimsuit with shoulder straps are detachable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây