有的
所
HSK 2
Đại từ
Gợi nhớ
Trong một tập thể chung, phần được bàn tay (𠂇) nắm giữ hiện hữu (有: hữu - có, kèm bộ Nguyệt 月) và được chỉ định rõ ràng như ánh sáng trắng (白) soi vào chiếc muỗng (勺) trong chữ Đích (的) dùng để chỉ "một số, một vài" (有的).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 有的
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
đại từ
Nghĩa:có cái, có người, một số, một vài (đại từ chỉ một bộ phận trong tổng thể, thường dùng theo cặp 'yǒude..., yǒude...').
Ví dụ (5)
公园里,有的人在跑步,有的人在跳舞。
Trong công viên, có người đang chạy bộ, có người đang khiêu vũ.
In the park, some people are running, and some are dancing.
这些书,有的很有趣,有的很无聊。
Những cuốn sách này, có cuốn rất thú vị, có cuốn rất nhàm chán.
Some of these books are very interesting, and some are very boring.
超市里的水果,有的新鲜,有的不新鲜。
Trái cây trong siêu thị, có loại tươi, có loại không tươi.
Some of the fruit in the supermarket is fresh, and some is not.
我们班的同学,有的喜欢打篮球,有的喜欢踢足球。
Học sinh lớp tôi, một số thích chơi bóng rổ, một số thích đá bóng.
In our class, some students like playing basketball, and some like playing soccer.
有的地方冷,有的地方热。
Có nơi thì lạnh, có nơi thì nóng.
Some places are cold, and some places are hot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây