肩
丶フ一ノ丨フ一一
8
HSK 4/5
—
Gợi nhớ
Phần cơ bắp bằng thịt (⺼) nằm ngay dưới khung xương bả vai rộng như cánh cửa (户) dùng để gánh vác việc nặng là đôi vai (肩).
Thành phần cấu tạo
肩
Vai
户
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (37)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:vai (bộ phận cơ thể), gánh vác (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
我的肩膀这两天有点疼,可能是睡觉姿势不对。
Vai của tôi hai hôm nay hơi đau, có thể là do tư thế ngủ không đúng.
My shoulder has been hurting a bit these past two days; maybe it's because I've been sleeping in the wrong position.
好朋友就是可以让你依靠肩膀哭泣的人。
Bạn tốt chính là người có thể cho bạn dựa vào vai để khóc.
A good friend is someone whose shoulder you can cry on.
他轻轻地拍了拍我的肩,表示鼓励。
Anh ấy nhẹ nhàng vỗ vai tôi để biểu thị sự khích lệ.
He gently patted me on the shoulder to show encouragement.
我们要肩并肩地一起战斗,克服困难。
Chúng ta phải vai kề vai cùng nhau chiến đấu, khắc phục khó khăn.
We must fight side by side and overcome the difficulties together.
作为父亲,他肩上的责任非常重。
Làm một người cha, trách nhiệm trên vai anh ấy vô cùng nặng nề.
As a father, the responsibility on his shoulders is very heavy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây