ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肩
jiān
vai (bộ phận cơ thể), gánh vác (nghĩa bóng).
Hán việt: kiên
丶フ一ノ丨フ一一
8
HSK 4/5
—

Gợi nhớ

Phần cơ bắp bằng thịt (⺼) nằm ngay dưới khung xương bả vai rộng như cánh cửa (户) dùng để gánh vác việc nặng là đôi vai (肩).

Thành phần cấu tạo

肩
jiān
Vai
户
Bộ Hộ
Cửa (phía trên)
⺼
Bộ Nhục (biến thể)
Thịt (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:vai (bộ phận cơ thể), gánh vác (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
wǒ我de的jiānbǎng肩膀zhè这liǎngtiān两天yǒudiǎn有点téng疼,kěnéng可能shì是shuìjiào睡觉zīshì姿势bú不duì对。
Vai của tôi hai hôm nay hơi đau, có thể là do tư thế ngủ không đúng.
My shoulder has been hurting a bit these past two days; maybe it's because I've been sleeping in the wrong position.
hǎo好péngyou朋友jiù就shì是kěyǐ可以ràng让nǐ你yīkào依靠jiānbǎng肩膀kūqì哭泣de的rén人。
Bạn tốt chính là người có thể cho bạn dựa vào vai để khóc.
A good friend is someone whose shoulder you can cry on.
tā他qīngqīng轻轻de地pāi拍le了pāi拍wǒ我de的jiān肩,biǎoshì表示gǔlì鼓励。
Anh ấy nhẹ nhàng vỗ vai tôi để biểu thị sự khích lệ.
He gently patted me on the shoulder to show encouragement.
wǒmen我们yào要jiān肩bìng并jiān肩de地yìqǐ一起zhàndòu战斗,kèfú克服kùnnán困难。
Chúng ta phải vai kề vai cùng nhau chiến đấu, khắc phục khó khăn.
We must fight side by side and overcome the difficulties together.
zuòwéi作为fùqīn父亲,tā他jiānshàng肩上de的zérèn责任fēicháng非常zhòng重。
Làm một người cha, trách nhiệm trên vai anh ấy vô cùng nặng nề.
As a father, the responsibility on his shoulders is very heavy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây