肩负
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "肩负" (jiānfù) nghĩa là "gánh vác, chịu trách nhiệm", ghép bởi: 肩 (jiān): Vai + 负 (fù): mang.
Thành phần cấu tạo
肩负
gánh vác, chịu trách nhiệm
户
⺼
⺈
贝
Hình ảnh:

Phân tích từ 肩负
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:gánh vác, chịu trách nhiệm
Ví dụ (5)
他肩负着保卫国家的重任。
Anh ấy gánh vác trọng trách bảo vệ đất nước.
He bears the important responsibility of defending the country.
作为新一代的青年,我们肩负着建设祖国的使命。
Là thanh niên thế hệ mới, chúng ta gánh vác sứ mệnh xây dựng tổ quốc.
As young people of the new generation, we shoulder the mission of building our motherland.
父母肩负着抚养和教育孩子的责任。
Cha mẹ gánh vác trách nhiệm nuôi dưỡng và giáo dục con cái.
Parents shoulder the responsibility of raising and educating their children.
这支医疗队肩负着救死扶伤的神圣使命。
Đội y tế này gánh vác sứ mệnh thiêng liêng cứu tử phù thương.
This medical team bears the sacred mission of saving lives and healing the wounded.
她年纪轻轻,就肩负起照顾整个家庭的重担。
Cô ấy tuổi đời còn trẻ mà đã phải gánh vác trọng trách chăm lo cho cả gia đình.
At such a young age, she took on the heavy burden of caring for the whole family.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây