ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
肩负
jiānfù
gánh vác, chịu trách nhiệm
Hán việt: kiên phụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "肩负" (jiānfù) nghĩa là "gánh vác, chịu trách nhiệm", ghép bởi: 肩 (jiān): Vai + 负 (fù): mang.

Thành phần cấu tạo

肩负
jiānfù
gánh vác, chịu trách nhiệm
户
⺼
⺈
贝

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:gánh vác, chịu trách nhiệm
Ví dụ (5)
tā他jiānfù肩负zhe着bǎowèi保卫guójiā国家de的zhòngrèn重任。
Anh ấy gánh vác trọng trách bảo vệ đất nước.
He bears the important responsibility of defending the country.
zuòwéi作为xīnyídài新一代de的qīngnián青年,wǒmen我们jiānfù肩负zhe着jiànshè建设zǔguó祖国de的shǐmìng使命。
Là thanh niên thế hệ mới, chúng ta gánh vác sứ mệnh xây dựng tổ quốc.
As young people of the new generation, we shoulder the mission of building our motherland.
fùmǔ父母jiānfù肩负zhe着fǔyǎng抚养hé和jiàoyù教育háizi孩子de的zérèn责任。
Cha mẹ gánh vác trách nhiệm nuôi dưỡng và giáo dục con cái.
Parents shoulder the responsibility of raising and educating their children.
zhè这zhī支yīliáo医疗duì队jiānfù肩负zhe着jiùsǐfúshāng救死扶伤de的shénshèng神圣shǐmìng使命。
Đội y tế này gánh vác sứ mệnh thiêng liêng cứu tử phù thương.
This medical team bears the sacred mission of saving lives and healing the wounded.
tā她niánjìqīngqīng年纪轻轻,jiù就jiānfù肩负qǐ起zhàogu照顾zhěnggè整个jiātíng家庭de的zhòngdàn重担。
Cô ấy tuổi đời còn trẻ mà đã phải gánh vác trọng trách chăm lo cho cả gia đình.
At such a young age, she took on the heavy burden of caring for the whole family.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây