ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
辜负
gūfù
phụ lòng, phụ bạc, làm thất vọng, không xứng đáng với.
Hán việt: cô phụ
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "辜负" (gūfù) mang nghĩa "phụ lòng", kết hợp bởi 辜 (gū - cô): "Tội lỗi" + 负 (fù - phụ): "mang". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 辜: Những chuyện cũ xa xưa (古) để lại nỗi cay đắng vất vả (辛) trong lòng người chính là gánh nặng của tội lỗi và lỗi lầm (辜). • Chữ 负: Dáng người cúi gập lưng (⺈) gồng mình cõng túi tiền (贝) nặng trĩu để gánh vác món nợ trên vai (负).

Thành phần cấu tạo

辜负
gūfù
phụ lòng
辜
gū • cô
Tội lỗi
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trên)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (phía dưới)
负
fù • phụ
mang
⺈
Bộ Đao nằm
Hình người cúi lưng (phía trên)
贝
Bộ Bối
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phụ lòng, phụ bạc, làm thất vọng, không xứng đáng với.
Ví dụ (5)
wǒ我juébú绝不huì会gūfù辜负fùmǔ父母duì对wǒ我de的qīwàng期望。
Tôi tuyệt đối sẽ không phụ sự kỳ vọng của cha mẹ dành cho tôi.
I will never let my parents down.
zhè这měijǐng美景bù不kě可gūfù辜负。
Cảnh đẹp này không thể bỏ lỡ (không thể phụ lòng cảnh đẹp).
Such beautiful scenery is not to be missed.
tā他gūfù辜负le了dàjiā大家de的yí一piàn片hǎoyì好意。
Anh ấy đã phụ tấm lòng tốt của mọi người.
He let down everyone's kindness.
wèile为了bù不gūfù辜负lǎoshī老师de的zāipéi栽培,tā他fēicháng非常nǔlì努力。
Để không phụ công vun đắp (dạy dỗ) của thầy cô, cậu ấy vô cùng nỗ lực.
In order not to disappoint his teacher's careful guidance, he worked very hard.
qīngchūn青春shì是yònglái用来fèndòu奋斗de的,búyào不要gūfù辜负hǎo好shíguāng时光。
Thanh xuân là để phấn đấu, đừng phụ lòng (lãng phí) quãng thời gian tươi đẹp.
Youth is meant for striving, so don't waste your best years.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây