辜
一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Những chuyện cũ xa xưa (古) để lại nỗi cay đắng vất vả (辛) trong lòng người chính là gánh nặng của tội lỗi và lỗi lầm (辜).
Thành phần cấu tạo
辜
Tội lỗi, lỗi lầm
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trên)
辛
Bộ Tân
Cay đắng, vất vả (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tội lỗi, lỗi lầm
Ví dụ (3)
他是无辜的。
Anh ấy vô tội.
He is innocent.
不要辜负大家的期望。
Đừng phụ lòng kỳ vọng của mọi người.
Do not let everyone down.
这件事不能归辜于他。
Việc này không thể quy lỗi cho anh ấy.
The blame for this matter cannot be placed on him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây