ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
固
gù
vững chắc, kiên cố
Hán việt: cố
丨フ一丨丨フ一一
8
些
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固).

Thành phần cấu tạo

固
gù
vững chắc, kiên cố
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vững chắc, kiên cố
Ví dụ (5)
zhè这zuò座qiáo桥jiàn建de得hěn很jiāngù坚固。
Cây cầu này được xây dựng rất kiên cố.
This bridge is very solidly built.
wǒmen我们xūyào需要gǒnggù巩固zhè这miànqiáng面墙。
Chúng ta cần gia cố lại bức tường này cho vững chắc.
We need to reinforce this wall.
tāmen他们de的hézuò合作guānxi关系fēicháng非常láogù牢固。
Mối quan hệ hợp tác của họ vô cùng vững chắc.
Their partnership is very strong.
zhè这zuò座chéngbǎo城堡de的fángyù防御shífēn十分wěngù稳固。
Hệ thống phòng thủ của tòa lâu đài này vô cùng kiên cố.
The castle's defenses are very solid.
dírén敌人de的zhèndì阵地bìngfēi并非gù固ruò若jīn金tāng汤。
Trận địa của kẻ thù không hề kiên cố như thành đồng vách sắt.
The enemy's position is not impregnable.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây