固
丨フ一丨丨フ一一
8
些
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固).
Thành phần cấu tạo
固
vững chắc, kiên cố
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (28)
Từ đồng âm (17)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:vững chắc, kiên cố
Ví dụ (5)
这座桥建得很坚固。
Cây cầu này được xây dựng rất kiên cố.
This bridge is very solidly built.
我们需要巩固这面墙。
Chúng ta cần gia cố lại bức tường này cho vững chắc.
We need to reinforce this wall.
他们的合作关系非常牢固。
Mối quan hệ hợp tác của họ vô cùng vững chắc.
Their partnership is very strong.
这座城堡的防御十分稳固。
Hệ thống phòng thủ của tòa lâu đài này vô cùng kiên cố.
The castle's defenses are very solid.
敌人的阵地并非固若金汤。
Trận địa của kẻ thù không hề kiên cố như thành đồng vách sắt.
The enemy's position is not impregnable.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây