ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
固有
gùyǒu
vốn có, cố hữu, sẵn có, bản hữu.
Hán việt: cố hữu
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "固有" (gùyǒu) mang nghĩa "cố hữu", kết hợp bởi 固 (gù - cố): "vững chắc" + 有 (yǒu - hữu): "Có". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固). • Chữ 有: Bàn tay (𠂇) vươn ra nắm chắc được miếng thịt (月) đem về bữa ăn gia đình nghĩa là đã sở hữu, đã có (有).

Thành phần cấu tạo

固有
gùyǒu
cố hữu
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vốn có, cố hữu, sẵn có, bản hữu.
Ví dụ (5)
zhè这shì是zhōnghuámínzú中华民族gùyǒu固有de的měidé美德。
Đây là mỹ đức vốn có (cố hữu) của dân tộc Trung Hoa.
This is an inherent virtue of the Chinese nation.
wǒmen我们yào要dǎpò打破gùyǒu固有de的sīwéi思维móshì模式。
Chúng ta phải phá vỡ mô thức tư duy cố hữu (lối mòn).
We need to break out of fixed patterns of thinking.
měi每zhǒng种wùtǐ物体dōu都yǒu有qí其gùyǒu固有de的pínlǜ频率。
Mỗi loại vật thể đều có tần số riêng (vốn có) của nó.
Every object has its own inherent frequency.
zhè这zhǒng种lǐngtǔ领土shì是gāi该guó国gùyǒu固有de的shénshèng神圣lǐngtǔ领土。
Vùng lãnh thổ này là lãnh thổ thần thánh vốn có của quốc gia đó.
This territory is the country's inherent and sacred land.
lǎnduò懒惰bú不shì是rénlèi人类gùyǒu固有de的tiānxìng天性。
Lười biếng không phải là thiên tính vốn có của loài người.
Laziness is not an inherent part of human nature.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây