ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
有机的
yǒujī de
Hữu cơ
Hán việt: hữu cơ đích
所
HSK 6
Tính từ

Gợi nhớ

Sở hữu (有: tay 𠂇 cầm thịt 月) cơ cấu sự sống tự nhiên gắn liền với cây cối thảo mộc (机: bộ Mộc 木 và chữ Kỷ 几) mà không pha lẫn hóa chất độc hại, thêm trợ từ (的) để gọi tên các sản phẩm "hữu cơ" (有机的).

Thành phần cấu tạo

有机的
yǒujī de
Hữu cơ
有
yǒu • hữu
Có
𠂇
Tay (biến thể)
Bàn tay cầm nắm (nằm phía trên)
月
Bộ Nguyệt / Nhục
Thịt, mặt trăng (nằm phía dưới)
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộc
Gỗ (nằm bên trái)
几
Kỷ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
的
de • đích
của
白
Bộ Bạch
Trắng, rõ ràng (nằm bên trái)
勺
Bộ Chước
Cái muỗng, múc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hữu cơ
Ví dụ (3)
wǒmen我们mǎi买le了yǒujī有机de的shūcài蔬菜。
Chúng tôi mua rau hữu cơ.
We bought organic vegetables.
yǒujī有机de的shípǐn食品yuèláiyuè越来越shòuhuānyíng受欢迎。
Thực phẩm hữu cơ ngày càng được ưa chuộng.
Organic food is becoming more and more popular.
zhè这jiā家nóngchǎng农场shǐyòng使用yǒujī有机de的féiliào肥料。
Trang trại này sử dụng phân bón hữu cơ.
This farm uses organic fertilizer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây