有机的
所
HSK 6
Tính từ
Gợi nhớ
Sở hữu (有: tay 𠂇 cầm thịt 月) cơ cấu sự sống tự nhiên gắn liền với cây cối thảo mộc (机: bộ Mộc 木 và chữ Kỷ 几) mà không pha lẫn hóa chất độc hại, thêm trợ từ (的) để gọi tên các sản phẩm "hữu cơ" (有机的).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 有机的
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Hữu cơ
Ví dụ (3)
我们买了有机的蔬菜。
Chúng tôi mua rau hữu cơ.
We bought organic vegetables.
有机的食品越来越受欢迎。
Thực phẩm hữu cơ ngày càng được ưa chuộng.
Organic food is becoming more and more popular.
这家农场使用有机的肥料。
Trang trại này sử dụng phân bón hữu cơ.
This farm uses organic fertilizer.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây