ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
巩固
gǒnggù
củng cố, làm vững chắc, tăng cường, kiên cố.
Hán việt: củng cố
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "巩固" (gǒnggù) mang nghĩa "củng cố", kết hợp bởi 巩 (gǒng - củng): "củng cố" + 固 (gù - cố): "vững chắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 巩: Dùng thước thợ (工) gia cố và đóng giữ (凡) cho nền móng công trình thêm bền chặt gọi là củng cố, tăng cường (巩). • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固).

Thành phần cấu tạo

巩固
gǒnggù
củng cố
巩
gǒng • củng
củng cố
工
Bộ Công
Công việc, cái thước thợ
凡
Chữ Phàm
Bao quát, giữ chặt
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:củng cố, làm vững chắc, tăng cường, kiên cố.
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要fùxí复习xué学guò过de的shēngcí生词,yǐ以gǒnggù巩固jìyì记忆。
Chúng ta phải ôn tập từ mới đã học để củng cố trí nhớ.
We need to review the new words we have learned to reinforce our memory.
zhè这cì次shènglì胜利gǒnggù巩固le了tā他zài在jūnduì军队zhōng中de的dìwèi地位。
Thắng lợi lần này đã củng cố địa vị của ông ấy trong quân đội.
This victory consolidated his position in the army.
liǎng两guó国lǐngdǎorén领导人huìwù会晤,zhǐzài旨在gǒnggù巩固shuāngbiān双边yǒuyì友谊。
Lãnh đạo hai nước gặp gỡ nhằm củng cố tình hữu nghị song phương.
The leaders of the two countries met with the aim of strengthening bilateral friendship.
rúguǒ如果bù不dǎhǎo打好dìjī地基,fángzi房子jiù就bù不gǒnggù巩固。
Nếu không làm tốt nền móng, ngôi nhà sẽ không vững chắc.
If the foundation is not laid properly, the house will not be stable.
wǒmen我们yào要cǎiqǔ采取cuòshī措施,gǒnggù巩固tuōpín脱贫gōngjiān攻坚de的chéngguǒ成果。
Chúng ta phải áp dụng các biện pháp để củng cố thành quả của công cuộc xóa đói giảm nghèo.
We must take measures to consolidate the achievements made in the fight against poverty.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây