根深蒂固
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "根深蒂固" (gēnshēndìgù) mang nghĩa "ăn sâu bám rễ", kết hợp bởi 根 (gēn - căn): "Rễ" + 深 (shēn - thâm): "đậm (màu sắc)" + 蒂 (dì - đế): "cuống" + 固 (gù - cố): "vững chắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 根: Phần thân gỗ (木) bám chặt và dừng lại kiên cố (艮) sâu trong lòng đất để nuôi dưỡng cả tán cây chính là cái rễ (根). • Chữ 深: Dòng nước (氵) chảy len lỏi vào tận đáy hang cùng rừng cây (罙) thăm thẳm tạo nên sắc nước đậm màu và độ sâu (深). • Chữ 蒂: Phần đài cây cỏ (艹) ôm chặt lấy bông hoa như ngai đế (帝) giữ vững gốc rễ chính là cái cuống hoa, cuống quả (蒂). • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固).
Thành phần cấu tạo
根深蒂固
ăn sâu bám rễ
Hình ảnh:

Phân tích từ 根深蒂固
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
thành ngữ
Nghĩa:thâm căn cố đế, ăn sâu bám rễ, bén rễ sâu (tư tưởng, thói quen, định kiến).
Ví dụ (5)
这种重男轻女的思想在农村依然根深蒂固。
Tư tưởng trọng nam khinh nữ này vẫn còn ăn sâu bám rễ ở nông thôn.
This preference for boys over girls is still deeply rooted in rural areas.
有些传统观念根深蒂固,很难在短时间内改变。
Có một số quan niệm truyền thống đã thâm căn cố đế, rất khó thay đổi trong thời gian ngắn.
Some traditional ideas are so deeply rooted that they cannot be changed in a short time.
他对我不信任的看法已经是根深蒂固了。
Cái nhìn không tin tưởng của anh ấy đối với tôi đã ăn sâu vào tiềm thức rồi.
His view that I am untrustworthy has already become deeply rooted.
这些坏习惯一旦根深蒂固,就很难改掉了。
Những thói quen xấu này một khi đã ăn sâu bám rễ thì rất khó sửa đổi.
Once these bad habits become deeply rooted, they are very hard to get rid of.
爱国主义情感在中华儿女心中根深蒂固。
Tình cảm yêu nước đã ăn sâu bám rễ trong lòng những người con Trung Hoa.
Patriotism is deeply rooted in the hearts of the Chinese people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây