ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
根深蒂固
gēnshēndìgù
thâm căn cố đế, ăn sâu bám rễ, bén rễ sâu (tư tưởng, thói quen, định kiến).
Hán việt: căn thâm đế cố
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "根深蒂固" (gēnshēndìgù) mang nghĩa "ăn sâu bám rễ", kết hợp bởi 根 (gēn - căn): "Rễ" + 深 (shēn - thâm): "đậm (màu sắc)" + 蒂 (dì - đế): "cuống" + 固 (gù - cố): "vững chắc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 根: Phần thân gỗ (木) bám chặt và dừng lại kiên cố (艮) sâu trong lòng đất để nuôi dưỡng cả tán cây chính là cái rễ (根). • Chữ 深: Dòng nước (氵) chảy len lỏi vào tận đáy hang cùng rừng cây (罙) thăm thẳm tạo nên sắc nước đậm màu và độ sâu (深). • Chữ 蒂: Phần đài cây cỏ (艹) ôm chặt lấy bông hoa như ngai đế (帝) giữ vững gốc rễ chính là cái cuống hoa, cuống quả (蒂). • Chữ 固: Bức tường thành bao quanh (囗) tồn tại từ thời cổ xưa (古) đến nay vẫn đứng sừng sững, vô cùng vững chắc và kiên cố (固).

Thành phần cấu tạo

根深蒂固
gēnshēndìgù
ăn sâu bám rễ
根
gēn • căn
Rễ
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)
艮
Bộ Cấn
Dừng lại, cứng cỏi / âm đọc (bên phải)
深
shēn • thâm
đậm (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
罙
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)
蒂
dì • đế
cuống
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
帝
Bộ Đế
Hình bàn thờ tế trời / âm đọc (phía dưới)
固
gù • cố
vững chắc
囗
Bộ Vi
Bao quanh (phía ngoài)
古
Cổ
Cổ / âm đọc (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
thành ngữ
Nghĩa:thâm căn cố đế, ăn sâu bám rễ, bén rễ sâu (tư tưởng, thói quen, định kiến).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种zhòngnánqīngnǚ重男轻女de的sīxiǎng思想zài在nóngcūn农村yīrán依然gēnshēndìgù根深蒂固。
Tư tưởng trọng nam khinh nữ này vẫn còn ăn sâu bám rễ ở nông thôn.
This preference for boys over girls is still deeply rooted in rural areas.
yǒuxiē有些chuántǒng传统guānniàn观念gēnshēndìgù根深蒂固,hěn很nán难zài在duǎnshíjiān短时间nèi内gǎibiàn改变。
Có một số quan niệm truyền thống đã thâm căn cố đế, rất khó thay đổi trong thời gian ngắn.
Some traditional ideas are so deeply rooted that they cannot be changed in a short time.
tā他duì对wǒ我bú不xìnrèn信任de的kànfǎ看法yǐjīng已经shì是gēnshēndìgù根深蒂固le了。
Cái nhìn không tin tưởng của anh ấy đối với tôi đã ăn sâu vào tiềm thức rồi.
His view that I am untrustworthy has already become deeply rooted.
zhèxiē这些huài坏xíguàn习惯yídàn一旦gēnshēndìgù根深蒂固,jiù就hěn很nán难gǎidiào改掉le了。
Những thói quen xấu này một khi đã ăn sâu bám rễ thì rất khó sửa đổi.
Once these bad habits become deeply rooted, they are very hard to get rid of.
àiguózhǔyì爱国主义qínggǎn情感zài在zhōnghuá中华érnǚ儿女xīnzhōng心中gēnshēndìgù根深蒂固。
Tình cảm yêu nước đã ăn sâu bám rễ trong lòng những người con Trung Hoa.
Patriotism is deeply rooted in the hearts of the Chinese people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây