ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
深厚
shēnhòu
Sâu đậm, chặt chẽ
Hán việt: thâm hậu
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "深厚" (shēnhòu) mang nghĩa "Sâu đậm, chặt chẽ", kết hợp bởi 深 (shēn - thâm): "đậm (màu sắc)" + 厚 (hòu - hậu): "Dày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 深: Dòng nước (氵) chảy len lỏi vào tận đáy hang cùng rừng cây (罙) thăm thẳm tạo nên sắc nước đậm màu và độ sâu (深). • Chữ 厚: Dưới vách núi vững chãi (厂), ánh mặt trời ấm áp (日) luôn che chở cho con cái (子) bằng tấm lòng bao dung sâu nặng, dày dặn và hậu đãi (厚).

Thành phần cấu tạo

深厚
shēnhòu
Sâu đậm, chặt chẽ
深
shēn • thâm
đậm (màu sắc)
氵
Bộ Thủy
Nước (nằm bên trái)
罙
Thâm
Sâu thẳm / âm đọc (nằm bên phải)
厚
hòu • hậu
Dày
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía giữa)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Sâu đậm, chặt chẽ
Ví dụ (3)
tāmen他们yǒu有shēnhòu深厚de的yǒuyì友谊。
Họ có tình bạn sâu đậm.
They have a deep friendship.
zhè这zuò座chéngshì城市yǒu有shēnhòu深厚de的wénhuà文化chuántǒng传统。
Thành phố này có truyền thống văn hóa sâu dày.
This city has a rich cultural tradition.
tā他duì对jiāxiāng家乡yǒu有shēnhòu深厚de的gǎnqíng感情。
Anh ấy có tình cảm sâu đậm với quê hương.
He has deep feelings for his hometown.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây