ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
厚底鞋
hòudǐxié
Giày đế bánh mì
Hán việt: hậu để hài
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "厚底鞋" (hòudǐxié) mang nghĩa "Giày đế bánh mì", kết hợp bởi 厚 (hòu - hậu): "Dày" + 底 (dǐ - để): "đáy" + 鞋 (xié - hài): "giày". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 厚: Dưới vách núi vững chãi (厂), ánh mặt trời ấm áp (日) luôn che chở cho con cái (子) bằng tấm lòng bao dung sâu nặng, dày dặn và hậu đãi (厚). • Chữ 底: Nền tảng thấp nhất (氐) nằm nâng đỡ toàn bộ ngôi nhà rộng (广) từ bên dưới chính là phần cuối cùng, phần đáy (底). • Chữ 鞋: Tấm da thuộc bền chắc (革) được người thợ khâu khéo léo qua từng lớp đất đá (圭) để bảo vệ bàn chân trên mọi nẻo đường, đó là đôi giày (鞋).

Thành phần cấu tạo

厚底鞋
hòudǐxié
Giày đế bánh mì
厚
hòu • hậu
Dày
厂
Bộ Hán
Vách (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía giữa)
子
Bộ Tử
Con (phía dưới)
底
dǐ • để
đáy
广
Bộ Nghiễm
Mái nhà (phía trên)
氐
Đê
Thấp / âm đọc (phía dưới)
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giày đế bánh mì
Ví dụ (3)
hòudǐxié厚底鞋ràng让tā她kàn看qǐlái起来gèng更gāo高。
Giày đế bánh mì làm cô ấy trông cao hơn.
Platform shoes make her look taller.
zhè这shuāng双hòudǐxié厚底鞋hěn很shímáo时髦。
Đôi giày đế bánh mì này rất thời trang.
This pair of platform shoes is very fashionable.
tā他bù不xíguàn习惯chuān穿hòudǐxié厚底鞋。
Anh ấy không quen mang giày đế bánh mì.
He is not used to wearing platform shoes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây