ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
莫卡辛鞋
mò kǎ xīn xié
Giày Mocca
Hán việt: mạc tạp tân hài
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Mượn âm từ tiếng Anh Moccasin qua các chữ Mạc (莫: mặt trời lặn trong cỏ 艹), Tạp (卡: trên 上 dưới 下) và Tân (辛), đôi giày da mềm mại khâu tay (鞋 - hài: bộ Cách 革) này chính là "giày Mocca" (莫卡辛鞋).

Thành phần cấu tạo

莫卡辛鞋
mò kǎ xīn xié
Giày Mocca
莫
mò • mạc
đừng
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
旲
Chữ Đài
Ánh nắng mặt trời (phía dưới)
卡
kǎ / qiǎ • tạp
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới
辛
xīn • tân
Cay
辛
Bộ Tân
Hình dụng cụ thích chữ lên tội nhân
鞋
xié • hài
giày
革
Bộ Cách
Da thuộc (nằm bên trái)
圭
Khuê
Viên ngọc / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Giày Mocca
Ví dụ (3)
tā他mǎi买le了yì一shuāng双mò莫kǎ卡xīn辛xié鞋。
Anh ấy mua một đôi giày Mocca.
He bought a pair of moccasins.
mò莫kǎ卡xīn辛xié鞋shìhé适合rìcháng日常chuān穿。
Giày Mocca phù hợp để đi hằng ngày.
Moccasins are suitable for everyday wear.
zhè这shuāng双mò莫kǎ卡xīn辛xié鞋shì是pí皮de的。
Đôi giày Mocca này làm bằng da.
This pair of moccasins is made of leather.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây