ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摩卡
mókǎ
Cà phê sữa thêm bột ca-cao
Hán việt: ma tạp
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "摩卡" (mókǎ) nghĩa là "Cà phê sữa thêm bột ca-cao", ghép bởi: 摩 (mó / mā): ma sát + 卡 (kǎ / qiǎ): Thẻ.

Thành phần cấu tạo

摩卡
mókǎ
Cà phê sữa thêm bột ca-cao
麻
手
上
下

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cà phê sữa thêm bột ca-cao
Ví dụ (3)
mókǎ摩卡yǒu有kāfēi咖啡hé和qiǎokèlì巧克力de的wèidào味道。
Mocha có vị cà phê và sô-cô-la.
Mocha has the flavors of coffee and chocolate.
tā他xǐhuan喜欢hē喝rè热mókǎ摩卡。
Anh ấy thích uống mocha nóng.
He likes drinking hot mocha.
zhè这bēi杯mókǎ摩卡shàngmiàn上面yǒu有nǎiyóu奶油。
Ly mocha này có kem ở trên.
This mocha has whipped cream on top.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây