ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卡车
kǎchē
xe tải, xe cam nhông.
Hán việt: tạp xa
辆
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "卡车" (kǎchē) nghĩa là "Xe tải", ghép bởi: 卡 (kǎ / qiǎ): Thẻ + 车 (chē): xe.

Thành phần cấu tạo

卡车
kǎchē
Xe tải
上
下
车

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:xe tải, xe cam nhông.
Ví dụ (5)
yí一liàng辆dà大kǎchē卡车tíng停zài在lùbiān路边。
Một chiếc xe tải lớn đang đậu bên đường.
A large truck was parked by the roadside.
zhè这liàng辆kǎchē卡车zhuāngmǎn装满le了huòwù货物。
Chiếc xe tải này chở đầy hàng hóa.
This truck is loaded with goods.
nà那gè个sījī司机kāi开le了èrshí二十nián年de的kǎchē卡车。
Người tài xế đó đã lái xe tải được 20 năm rồi.
That driver has been driving trucks for twenty years.
kǎchē卡车zài在gāosùgōnglù高速公路shàng上fēichí飞驰。
Xe tải đang lao nhanh trên đường cao tốc.
The truck sped along the expressway.
wǒmen我们xūyào需要zū租yí一liàng辆kǎchē卡车lái来bānjiā搬家。
Chúng tôi cần thuê một chiếc xe tải để chuyển nhà.
We need to rent a truck to move house.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây