ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
大卡车
dà kǎ chē
Xe tải lớn, xe container
Hán việt: đại tạp xa
—

Gợi nhớ

Từ "大卡车" (dà kǎ chē) nghĩa là "Xe tải lớn, xe container", ghép bởi: 大 (dà): to + 卡 (kǎ / qiǎ): Thẻ + 车 (chē): xe.

Thành phần cấu tạo

大卡车
dà kǎ chē
Xe tải lớn, xe container
大
上
下
车

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Xe tải lớn, xe container
Ví dụ (3)
lù路shàng上yǒu有yí一liàng辆zhuāngmǎn装满huòwù货物de的dà大kǎchē卡车。
Trên đường có một chiếc xe tải lớn chở đầy hàng hóa.
There is a large truck loaded with goods on the road.
dà大kǎchē卡车zài在gāosùgōnglù高速公路shàng上píngwěn平稳xíngshǐ行驶。
Xe tải lớn chạy êm ái trên đường cao tốc.
The large truck drove smoothly on the highway.
zhuǎnwān转弯shí时yào要yuǎnlí远离dà大kǎchē卡车。
Khi rẽ góc cần tránh xa xe tải lớn.
Stay away from large trucks when turning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây