卡
丨一一丨丶
5
张, 片
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡).
Thành phần cấu tạo
卡
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới
Hình ảnh:

Từ ghép (31)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (2)
1
danh từ (đọc 'kǎ')
Nghĩa:Thẻ
Ví dụ (5)
我想办一张信用卡。
Tôi muốn làm một chiếc thẻ tín dụng.
I'd like to apply for a credit card.
我的银行卡丢了。
Thẻ ngân hàng của tôi bị mất rồi.
I lost my bank card.
请出示您的会员卡。
Vui lòng xuất trình thẻ hội viên của bạn.
Please show your membership card.
这里可以刷卡吗?
Ở đây có thể quẹt thẻ không?
Can I pay by card here?
这是您的房卡,请收好。
Đây là thẻ phòng của quý khách, vui lòng giữ cẩn thận.
This is your room key card. Please keep it safe.
2
động từ (đọc 'qiǎ')
Nghĩa:mắc kẹt, kẹt ở; trạm gác, trạm kiểm soát
Ví dụ (2)
他不小心被鱼刺卡住了喉咙。
Anh ta không cẩn thận bị xương cá mắc kẹt ở cổ họng.
He accidentally got a fishbone stuck in his throat.
车辆必须通过这个关卡才能进城。
Xe cộ phải đi qua trạm kiểm soát này mới có thể vào thành phố.
Vehicles must pass through this checkpoint to enter the city.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây