ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卡片
kǎpiàn
Thẻ, card
Hán việt: tạp phiến
张
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "卡片" (kǎpiàn) mang nghĩa "Thẻ, card", kết hợp bởi 卡 (kǎ / qiǎ - tạp): "Thẻ" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卡: Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.

Thành phần cấu tạo

卡片
kǎpiàn
Thẻ, card
卡
kǎ / qiǎ • tạp
Thẻ
上
Chữ Thượng
Hướng lên trên, đầu trên
下
Chữ Hạ
Hướng xuống dưới, đầu dưới
片
piàn • phiến
viên (thuốc)
片
Bộ Phiến
Hình mảnh gỗ mỏng bổ ra từ thân cây

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thẻ, card
Ví dụ (3)
tā她zài在kǎpiàn卡片shàng上xiěxià写下zhùfú祝福。
Cô ấy viết lời chúc lên tấm thiệp.
She wrote her best wishes on the card.
lǎoshī老师gěi给xuésheng学生fā发le了xuéxí学习kǎpiàn卡片。
Giáo viên phát thẻ học tập cho học sinh.
The teacher handed out flashcards to the students.
zhè这zhāng张kǎpiàn卡片shàng上yǒu有diànhuàhàomǎ电话号码。
Trên tấm thẻ này có số điện thoại.
There is a phone number on this card.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây