卡片
张
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "卡片" (kǎpiàn) mang nghĩa "Thẻ, card", kết hợp bởi 卡 (kǎ / qiǎ - tạp): "Thẻ" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卡: Một vật bị chặn cứng cả đầu trên (上) lẫn đầu dưới (下) khiến nó mắc kẹt ngay khe cắm thẻ (卡). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 卡片
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thẻ, card
Ví dụ (3)
她在卡片上写下祝福。
Cô ấy viết lời chúc lên tấm thiệp.
She wrote her best wishes on the card.
老师给学生发了学习卡片。
Giáo viên phát thẻ học tập cho học sinh.
The teacher handed out flashcards to the students.
这张卡片上有电话号码。
Trên tấm thẻ này có số điện thoại.
There is a phone number on this card.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây