切片
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "切片" (qiēpiàn) mang nghĩa "Xắt mỏng", kết hợp bởi 切 (qiē / qiè - thiết): "cắt" + 片 (piàn - phiến): "viên (thuốc)". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 切: Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切). • Chữ 片: Hình mảnh gỗ mỏng được bổ ra từ khúc gỗ lớn, từng lát mỏng riêng biệt, mỗi miếng mỏng là một lát 片, một viên.
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 切片
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Xắt mỏng
Ví dụ (3)
请把黄瓜切片。
Hãy thái lát dưa chuột.
Please slice the cucumber.
面包切片后更容易吃。
Bánh mì sau khi cắt lát dễ ăn hơn.
Bread is easier to eat after being sliced.
他把牛肉切片放进火锅里。
Anh ấy thái lát thịt bò rồi cho vào lẩu.
He sliced the beef and put it into the hot pot.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây