切菜板
张
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "切菜板" (qiēcàibǎn) nghĩa là "Thớt", ghép bởi: 切 (qiē / qiè): cắt + 菜 (cài): Món ăn + 板 (bǎn): Bảng.
Thành phần cấu tạo
切菜板
Thớt
七
刀
艹
采
木
反
Hình ảnh:

Phân tích từ 切菜板
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thớt
Ví dụ (3)
请把蔬菜放在切菜板上。
Hãy đặt rau lên thớt.
Please put the vegetables on the cutting board.
生肉和蔬菜最好用不同的切菜板。
Thịt sống và rau tốt nhất nên dùng thớt khác nhau.
It is best to use different cutting boards for raw meat and vegetables.
这个切菜板是木头做的。
Cái thớt này làm bằng gỗ.
This cutting board is made of wood.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây