ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
上菜
shàngcài
lên món, dọn món, mang thức ăn lên bàn (hành động của phục vụ bàn).
Hán việt: thượng thái
HSK 3
Động từ

Gợi nhớ

Những đĩa thức ăn thơm ngon được chế biến từ rau củ tươi (艹) do bàn tay hái về (采) (菜: thái - món ăn) được phục vụ bưng đặt lên trên mặt bàn tiệc (上: thượng - đưa lên) chính là hành động "dọn món, mang món ăn lên bàn" (上菜).

Thành phần cấu tạo

上菜
shàngcài
dọn món, mang món ăn lên bàn
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
菜
cài • thái
Món ăn
艹
Bộ Thảo
Cỏ, thực vật (phía trên)
采
Thái
Hái, lượm / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:lên món, dọn món, mang thức ăn lên bàn (hành động của phục vụ bàn).
Ví dụ (5)
fúwùyuán服务员,qǐng请kuàidiǎn快点shàngcài上菜,wǒmen我们gǎnshíjiān赶时间。
Phục vụ ơi, làm ơn lên món nhanh chút, chúng tôi đang vội.
Waiter, please serve the dishes quickly—we're in a hurry.
zhè这jiā家cāntīng餐厅shàngcài上菜de的sùdù速度fēicháng非常kuài快。
Tốc độ lên món của nhà hàng này rất nhanh.
This restaurant serves dishes very quickly.
xiān先shàng上liángcài凉菜,zài再shàng上rècài热菜。
Lên món khai vị (món nguội) trước, rồi mới lên món chính (món nóng).
Serve the cold dishes first, then the hot dishes.
zhè这dào道cài菜shàng上cuò错le了,wǒmen我们méi没yǒudiǎn有点zhè这gè个。
Món này lên nhầm rồi, chúng tôi không có gọi món này.
This dish was served by mistake; we didn't order this.
děng等rén人dōu都dào到qí齐le了zài再shàngcài上菜ba吧。
Đợi mọi người đến đông đủ rồi hãy dọn món lên nhé.
Let's wait until everyone has arrived before serving the dishes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây