上菜
HSK 3
Động từ
Gợi nhớ
Những đĩa thức ăn thơm ngon được chế biến từ rau củ tươi (艹) do bàn tay hái về (采) (菜: thái - món ăn) được phục vụ bưng đặt lên trên mặt bàn tiệc (上: thượng - đưa lên) chính là hành động "dọn món, mang món ăn lên bàn" (上菜).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 上菜
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:lên món, dọn món, mang thức ăn lên bàn (hành động của phục vụ bàn).
Ví dụ (5)
服务员,请快点上菜,我们赶时间。
Phục vụ ơi, làm ơn lên món nhanh chút, chúng tôi đang vội.
Waiter, please serve the dishes quickly—we're in a hurry.
这家餐厅上菜的速度非常快。
Tốc độ lên món của nhà hàng này rất nhanh.
This restaurant serves dishes very quickly.
先上凉菜,再上热菜。
Lên món khai vị (món nguội) trước, rồi mới lên món chính (món nóng).
Serve the cold dishes first, then the hot dishes.
这道菜上错了,我们没有点这个。
Món này lên nhầm rồi, chúng tôi không có gọi món này.
This dish was served by mistake; we didn't order this.
等人都到齐了再上菜吧。
Đợi mọi người đến đông đủ rồi hãy dọn món lên nhé.
Let's wait until everyone has arrived before serving the dishes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây