ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
切
qiē / qiè
cắt, thái, bổ (dùng dao).
Hán việt: thiết
一丨フノ
4
次
HSK 5
—

Gợi nhớ

Cầm lưỡi dao sắc (刀) xẻ vật thể ra làm bảy phần (七) gọn gàng, biểu thị hành động cắt, thái lát hoặc thiết tha (切).

Thành phần cấu tạo

切
qiē / qiè
cắt, lát
七
Thất
Bảy / âm đọc (nằm bên trái)
刀
Bộ Đao
Dao (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ (đọc 'qiē')
Nghĩa:cắt, thái, bổ (dùng dao).
Ví dụ (5)
qǐng请bāng帮wǒ我bǎ把xīguā西瓜qiēkāi切开。
Làm ơn giúp tôi bổ quả dưa hấu ra.
Please help me cut open the watermelon.
bǎ把ròu肉qiēchéng切成xiǎo小kuài块。
Thái thịt thành từng miếng nhỏ.
Cut the meat into small pieces.
zhè这bǎ把dāoqiè刀切cài菜hěn很kuài快。
Con dao này thái rau rất nhanh.
This knife cuts vegetables very quickly.
wǒmen我们yào要qiēduàn切断chuánrǎn传染yuán源。
Chúng ta phải cắt đứt nguồn lây nhiễm.
We need to cut off the source of infection.
wèile为了ānquán安全,qǐng请qiēduàn切断diànyuán电源。
Để an toàn, vui lòng ngắt (cắt) nguồn điện.
For safety, please turn off the power.
2
động từ / tính từ (đọc 'qiè')
Nghĩa:hợp, sát, thiết thực, nhất thiết (thường dùng trong từ ghép hoặc mệnh lệnh).
Ví dụ (5)
zhè这zhǒng种xiǎngfǎ想法bùqiēshíjì不切实际。
Suy nghĩ kiểu này không sát với thực tế (không thực tế).
This idea is unrealistic.
chūménzàiwài出门在外,qièjì切记zhùyì注意ānquán安全。
Đi ra ngoài, nhất thiết phải nhớ chú ý an toàn.
When you're away from home, be sure to stay safe.
zhè这jiàn件shì事yǔ与nǐ你de的lìyì利益mìqièxiāngguān密切相关。
Việc này liên quan mật thiết đến lợi ích của bạn.
This matter is closely related to your interests.
tā他gǎndào感到yì一zhǒng种jíqiè急切de的kěwàng渴望。
Anh ấy cảm thấy một sự khao khát cấp thiết.
He felt an urgent longing.
wǒmen我们yào要zhǎodào找到yí一gè个quèqiè确切de的dá'àn答案。
Chúng ta phải tìm ra một đáp án chính xác.
We need to find an exact answer.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây