ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
妾
qiè
thiếp, người tình
Hán việt: thiếp
丶一丶ノ一フノ一
8
个
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Người phụ nữ (女) luôn phải đứng hầu (立) lễ phép bên cạnh gia chủ thời phong kiến chính là người vợ lẽ, thê thiếp (妾).

Thành phần cấu tạo

妾
qiè
thiếp, người tình
立
Bộ Lập
Đứng (phía trên)
女
Bộ Nữ
Phụ nữ (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thiếp, người tình
Ví dụ (5)
tā他qǔ娶le了yí一gè个xiǎo小qiè妾。
Anh ấy đã cưới một người vợ lẽ (tiểu thiếp).
He took a concubine.
zài在gǔdài古代,nánrén男人kěyǐ可以yǒu有sān三qī妻sì四qiè妾。
Thời cổ đại, đàn ông có thể có năm thê bảy thiếp (ba vợ bốn thiếp).
In ancient times, a man could have multiple wives and concubines.
chén臣qiè妾zuò做bú不dào到a啊!
Thần thiếp không làm được đâu!
Your servant cannot do it!
tā她nìngkě宁可shòukǔ受苦yě也bú不yuàn愿zuò做biérén别人de的shì侍qiè妾。
Cô ấy thà chịu khổ chứ không muốn làm tỳ thiếp cho người ta.
She would rather suffer than become someone’s concubine.
qī妻qiè妾zhījiān之间de的zhēngdòu争斗zài在háomén豪门zhōng中hěn很chángjiàn常见。
Sự tranh đấu giữa thê và thiếp rất thường thấy trong các gia đình quyền quý.
Infighting between wives and concubines was very common in wealthy households.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây