且
丨フ一一一
5
HSK 2
Liên từ
Gợi nhớ
Hình ảnh chiếc kệ thờ có nhiều tầng xếp chồng lên nhau biểu thị ý nối tiếp hết lớp này đến lớp khác là và, hơn nữa (且).
Thành phần cấu tạo
且
và, hơn nữa
且
Bộ Thả
Hình bàn thờ cúng tế
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
liên từ
Nghĩa:và, hơn nữa
Ví dụ (5)
他不仅聪明,而且很努力。
Anh ấy không chỉ thông minh, mà còn rất chăm chỉ.
He is not only smart, but also very hardworking.
我们讨论了这个问题,并且找到了解决办法。
Chúng tôi đã thảo luận vấn đề này, và đã tìm ra cách giải quyết.
We discussed this issue and found a solution.
这项任务既复杂且危险。
Nhiệm vụ này vừa phức tạp và nguy hiểm.
This task is both complex and dangerous.
外面下大雨,况且天也晚了,别出去了。
Bên ngoài trời mưa to, hơn nữa trời cũng muộn rồi, đừng ra ngoài nữa.
It's raining heavily outside, and besides, it's getting late, so don't go out.
这个产品质量好,且价格便宜。
Sản phẩm này chất lượng tốt, và giá cả lại rẻ.
This product is of good quality and inexpensive.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây