ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
且
qiě
và, hơn nữa
Hán việt: thả
丨フ一一一
5
HSK 2
Liên từ

Gợi nhớ

Hình ảnh chiếc kệ thờ có nhiều tầng xếp chồng lên nhau biểu thị ý nối tiếp hết lớp này đến lớp khác là và, hơn nữa (且).

Thành phần cấu tạo

且
qiě
và, hơn nữa
且
Bộ Thả
Hình bàn thờ cúng tế

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:và, hơn nữa
Ví dụ (5)
tā他bùjǐn不仅cōngming聪明,érqiě而且hěn很nǔlì努力。
Anh ấy không chỉ thông minh, mà còn rất chăm chỉ.
He is not only smart, but also very hardworking.
wǒmen我们tǎolùn讨论le了zhè这gè个wèntí问题,bìngqiě并且zhǎodào找到le了jiějué解决bànfǎ办法。
Chúng tôi đã thảo luận vấn đề này, và đã tìm ra cách giải quyết.
We discussed this issue and found a solution.
zhè这xiàng项rènwù任务jì既fùzá复杂qiě且wēixiǎn危险。
Nhiệm vụ này vừa phức tạp và nguy hiểm.
This task is both complex and dangerous.
wàimiàn外面xià下dàyǔ大雨,kuàngqiě况且tiān天yě也wǎn晚le了,bié别chūqù出去le了。
Bên ngoài trời mưa to, hơn nữa trời cũng muộn rồi, đừng ra ngoài nữa.
It's raining heavily outside, and besides, it's getting late, so don't go out.
zhè这gè个chǎnpǐn产品zhìliàng质量hǎo好,qiě且jiàgé价格piányi便宜。
Sản phẩm này chất lượng tốt, và giá cả lại rẻ.
This product is of good quality and inexpensive.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây