ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
并且
bìngqiě
và, đồng thời, hơn nữa (dùng để nối động từ hoặc phân câu).
Hán việt: tịnh thả
HSK4
—

Gợi nhớ

Từ "并且" (bìngqiě) mang nghĩa "hơn nữa", kết hợp bởi 并 (bìng - tịnh): "Và" + 且 (qiě - thả): "và". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 并: Hai người đứng sát bên nhau (丷) cùng chung tay gánh vác công việc trên một mặt phẳng (开), biểu thị ý gộp lại, cùng với, và (并). • Chữ 且: Hình ảnh chiếc kệ thờ có nhiều tầng xếp chồng lên nhau biểu thị ý nối tiếp hết lớp này đến lớp khác là và, hơn nữa (且).

Thành phần cấu tạo

并且
bìngqiě
hơn nữa
并
bìng • tịnh
Và
并
Giản thể từ 並
Hình hai người đứng cạnh nhau (phồn thể)
且
qiě • thả
và
且
Bộ Thả
Hình bàn thờ cúng tế

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
liên từ
Nghĩa:và, đồng thời, hơn nữa (dùng để nối động từ hoặc phân câu).
Ví dụ (5)
tā他wánchéng完成le了rènwù任务,bìngqiě并且zuò做de得hěn很hǎo好。
Anh ấy đã hoàn thành nhiệm vụ, và làm rất tốt.
He completed the task, and he did it very well.
zhè这jiā家fànguǎn饭馆cài菜hěn很hǎochī好吃,bìngqiě并且jiàgé价格bú不guì贵。
Món ăn quán này rất ngon, hơn nữa giá cả không đắt.
The food at this restaurant is delicious, and the prices are not high.
gāi该chē车shèjì设计xīnyǐng新颖,bìngqiě并且hào耗yóu油liàng量dī低。
Chiếc xe này thiết kế mới lạ, đồng thời mức tiêu thụ nhiên liệu thấp.
The car has a novel design, and it consumes little fuel.
wǒmen我们tǎolùn讨论bìngqiě并且tōngguò通过le了zhè这gè个jìhuà计划。
Chúng tôi đã thảo luận và thông qua kế hoạch này.
We discussed and approved the plan.
yóuyú由于shēntǐ身体bù不hǎo好,bìngqiě并且niánjì年纪dà大le了,tā他juédìng决定tuìxiū退休。
Do sức khỏe không tốt, hơn nữa tuổi đã cao, ông ấy quyết định nghỉ hưu.
Because he was in poor health and getting old, he decided to retire.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây