ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
并行
bìngxíng
song song, tiến hành đồng thời
Hán việt: tịnh hành
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "并行" (bìngxíng) mang nghĩa "song song, tiến hành đồng thời", kết hợp bởi 并 (bìng - tịnh): "Và" + 行 (xíng / háng - hành): "được". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 并: Hai người đứng sát bên nhau (丷) cùng chung tay gánh vác công việc trên một mặt phẳng (开), biểu thị ý gộp lại, cùng với, và (并). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行).

Thành phần cấu tạo

并行
bìngxíng
song song, tiến hành đồng thời
并
bìng • tịnh
Và
并
Giản thể từ 並
Hình hai người đứng cạnh nhau (phồn thể)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:song song, tiến hành đồng thời
Ví dụ (5)
zhè这liǎng两xiàng项rènwù任务kěyǐ可以bìngxíngchǔlǐ并行处理。
Hai nhiệm vụ này có thể được xử lý song song.
These two tasks can be handled in parallel.
yìngjiàn硬件hé和ruǎnjiàn软件de的kāifā开发shì是bìngxíng并行de的。
Việc phát triển phần cứng và phần mềm được tiến hành đồng thời.
Hardware and software development are carried out in parallel.
zhè这liǎng两tiáo条tiělù铁路shì是bìngxíng并行de的。
Hai tuyến đường sắt này chạy song song với nhau.
These two railway lines run parallel to each other.
lǐlùn理论yánjiū研究yǔ与shíjiàn实践yìngyòng应用yīnggāi应该bìngxíngbúbèi并行不悖。
Nghiên cứu lý thuyết và ứng dụng thực tiễn nên được tiến hành song song mà không trái ngược nhau.
Theoretical research and practical application should proceed in parallel without conflict.
wèile为了jiéshěng节省shíjiān时间,jǐ几gè个cèshì测试jiēduàn阶段jiāng将bìngxíng并行kāizhǎn开展。
Để tiết kiệm thời gian, một vài giai đoạn kiểm thử sẽ được triển khai đồng thời.
To save time, several testing phases will be conducted in parallel.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây