并
丶ノ一一ノ丨
6
本
HSK 4
—
Gợi nhớ
Hai người đứng sát bên nhau (丷) cùng chung tay gánh vác công việc trên một mặt phẳng (开), biểu thị ý gộp lại, cùng với, và (并).
Thành phần cấu tạo
并
Và, cùng với
并
Giản thể từ 並
Hình hai người đứng cạnh nhau (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (20)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (2)
1
liên từ
Nghĩa:và, đồng thời, hơn nữa (liên từ nối hai động từ hoặc phân câu, biểu thị sự song hành hoặc tăng tiến).
Ví dụ (5)
会议讨论并通过了这个计划。
Hội nghị đã thảo luận và (đồng thời) thông qua kế hoạch này.
The meeting discussed and approved the plan.
他完全赞同并支持我的观点。
Anh ấy hoàn toàn tán đồng và ủng hộ quan điểm của tôi.
He completely agrees with and supports my views.
这棵树开花了,并结出了果实。
Cây này đã nở hoa, và (hơn nữa) đã kết trái.
This tree has blossomed and borne fruit.
我们要认真分析并解决问题。
Chúng ta phải phân tích nghiêm túc và giải quyết vấn đề.
We need to carefully analyze and solve the problem.
请阅读并签署这份合同。
Vui lòng đọc và ký tên vào bản hợp đồng này.
Please read and sign this contract.
2
phó từ (nhấn mạnh)
Nghĩa:hoàn toàn, thực sự, chẳng hề (dùng trước từ phủ định 'bù/méi' để nhấn mạnh sự phủ định).
Ví dụ (5)
我并不知道这件事。
Tôi (thực sự) hoàn toàn không biết chuyện này.
I really didn't know about this.
其实汉语并不难。
Thực ra tiếng Trung không hề khó đâu.
Actually, Chinese isn't that difficult.
他并没有生气,只是有点累。
Anh ấy chẳng hề tức giận, chỉ là hơi mệt thôi.
He wasn't angry; he was just a little tired.
结果并不像我们想的那么糟糕。
Kết quả không hề tồi tệ như chúng ta nghĩ.
The result wasn't as bad as we had imagined.
对于这个决定,我并不后悔。
Đối với quyết định này, tôi không hề hối hận.
I don't regret this decision.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây