ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
并
bìng
và, đồng thời, hơn nữa (liên từ nối hai động từ hoặc phân câu, biểu thị sự song hành hoặc tăng tiến).
Hán việt: tịnh
丶ノ一一ノ丨
6
本
HSK 4
—

Gợi nhớ

Hai người đứng sát bên nhau (丷) cùng chung tay gánh vác công việc trên một mặt phẳng (开), biểu thị ý gộp lại, cùng với, và (并).

Thành phần cấu tạo

并
bìng
Và, cùng với
并
Giản thể từ 並
Hình hai người đứng cạnh nhau (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
liên từ
Nghĩa:và, đồng thời, hơn nữa (liên từ nối hai động từ hoặc phân câu, biểu thị sự song hành hoặc tăng tiến).
Ví dụ (5)
huìyì会议tǎolùn讨论bìng并tōngguò通过le了zhè这gè个jìhuà计划。
Hội nghị đã thảo luận và (đồng thời) thông qua kế hoạch này.
The meeting discussed and approved the plan.
tā他wánquán完全zàntóng赞同bìng并zhīchí支持wǒ我de的guāndiǎn观点。
Anh ấy hoàn toàn tán đồng và ủng hộ quan điểm của tôi.
He completely agrees with and supports my views.
zhè这kē棵shù树kāihuā开花le了,bìng并jiē结chū出le了guǒshí果实。
Cây này đã nở hoa, và (hơn nữa) đã kết trái.
This tree has blossomed and borne fruit.
wǒmen我们yào要rènzhēn认真fēnxī分析bìng并jiějué解决wèntí问题。
Chúng ta phải phân tích nghiêm túc và giải quyết vấn đề.
We need to carefully analyze and solve the problem.
qǐng请yuèdú阅读bìng并qiānshǔ签署zhè这fèn份hétong合同。
Vui lòng đọc và ký tên vào bản hợp đồng này.
Please read and sign this contract.
2
phó từ (nhấn mạnh)
Nghĩa:hoàn toàn, thực sự, chẳng hề (dùng trước từ phủ định 'bù/méi' để nhấn mạnh sự phủ định).
Ví dụ (5)
wǒ我bìng并bù不zhīdào知道zhè这jiàn件shì事。
Tôi (thực sự) hoàn toàn không biết chuyện này.
I really didn't know about this.
qíshí其实hànyǔ汉语bìng并bù不nán难。
Thực ra tiếng Trung không hề khó đâu.
Actually, Chinese isn't that difficult.
tā他bìng并méiyǒu没有shēngqì生气,zhǐshì只是yǒudiǎn有点lèi累。
Anh ấy chẳng hề tức giận, chỉ là hơi mệt thôi.
He wasn't angry; he was just a little tired.
jiéguǒ结果bìng并bú不xiàng像wǒmen我们xiǎng想de的nàme那么zāogāo糟糕。
Kết quả không hề tồi tệ như chúng ta nghĩ.
The result wasn't as bad as we had imagined.
duìyú对于zhè这gè个juédìng决定,wǒ我bìng并bú不hòuhuǐ后悔。
Đối với quyết định này, tôi không hề hối hận.
I don't regret this decision.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây