ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
并进
bìng jìn
đi tay trong tay
Hán việt: tịnh tiến
—

Gợi nhớ

Từ "并进" (bìng jìn) mang nghĩa "đi tay trong tay", kết hợp bởi 并 (bìng - tịnh): "Và" + 进 (jìn - tiến): "vào". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 并: Hai người đứng sát bên nhau (丷) cùng chung tay gánh vác công việc trên một mặt phẳng (开), biểu thị ý gộp lại, cùng với, và (并). • Chữ 进: Đôi chân bước đi (辶) tiến thẳng về phía cái giếng làng (井) biểu thị hành động tiến tới, đi vào bên trong (进).

Thành phần cấu tạo

并进
bìng jìn
đi tay trong tay
并
bìng • tịnh
Và
并
Giản thể từ 並
Hình hai người đứng cạnh nhau (phồn thể)
进
jìn • tiến
vào
辶
Bộ Sước
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
井
Tỉnh
Cái giếng / âm đọc (nằm phía trên)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:đi tay trong tay
Ví dụ (3)
gǎigé改革yǔ与fāzhǎn发展bìxū必须qítóubìngjìn齐头并进。
Cải cách và phát triển phải cùng song hành tiến bước.
Reform and development must advance side by side.
liǎng两zhī支bùduì部队bīng兵fēnliǎnglù分两路,bìngjìn并进bāowéi包围le了díjūn敌军。
Hai cánh quân chia làm hai đường, cùng tiến lên bao vây quân địch.
The two troops split into two routes, advancing simultaneously to surround the enemy.
lǐlùn理论xuéxí学习hé和shíjiàn实践cāozuò操作yào要bìngjìn并进,bù不néng能piānfèi偏废。
Việc học lý thuyết và thao tác thực hành phải tiến hành song song, không được bỏ nhẹ bên nào.
Theoretical study and practical operation must go hand in hand, without neglecting either.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây