ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
进一步
jìnyībù
Hơn nữa, tiếp tục
Hán việt: tiến nhất bộ
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "进一步" (jìnyībù) nghĩa là "Hơn nữa, tiếp tục", ghép bởi: 进 (jìn): vào + 一 (yī): số một + 步 (bù): bước (đơn vị đếm cho các bước đi).

Thành phần cấu tạo

进一步
jìnyībù
Hơn nữa, tiếp tục
辶
井
一
止
少

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Hơn nữa, tiếp tục
Ví dụ (3)
wǒmen我们xūyào需要jìnyíbù进一步tǎolùn讨论zhè这gè个wèntí问题。
Chúng ta cần thảo luận thêm về vấn đề này.
We need to discuss this issue further.
gōngsī公司jiāng将jìnyíbù进一步kuòdà扩大shìchǎng市场。
Công ty sẽ tiếp tục mở rộng thị trường.
The company will further expand its market.
zhè这xiàng项yánjiū研究hái还yào要jìnyíbù进一步wánshàn完善。
Nghiên cứu này còn cần được hoàn thiện thêm.
This research still needs to be further improved.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây