ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
步
bù
bước, bước chân (danh từ và lượng từ).
Hán việt: bộ
丨一丨一丨ノノ
7
把
HSK 2
Lượng từ

Gợi nhớ

Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步).

Thành phần cấu tạo

步
bù
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:bước, bước chân (danh từ và lượng từ).
Ví dụ (5)
xiàng向qián前zǒu走yí一bù步。
Đi về phía trước một bước.
Take one step forward.
wǒmen我们yào要yí一bù步yí一bù步de地lái来。
Chúng ta phải làm từng bước một (từ từ).
We need to take it step by step.
zhè这zhǐshì只是dìyī第一bù步。
Đây chỉ là bước đầu tiên.
This is only the first step.
wǔshí五十bù步xiào笑bǎi百bù步。
Chó chê mèo lắm lông (Năm mươi bước cười một trăm bước - cùng là chạy trốn cả).
The one who has retreated fifty steps laughs at the one who has retreated a hundred steps.
cùnbùnánxíng寸步难行。
Nửa bước khó đi (Gặp khó khăn cùng cực).
It is impossible to move forward even a single step.
2
động từ / danh từ (trừu tượng)
Nghĩa:đi bộ (trong từ ghép), bước ngoặt, giai đoạn.
Ví dụ (5)
wǒ我zài在gōngyuán公园sànbù散步。
Tôi đang đi dạo (tản bộ) trong công viên.
I take a walk in the park.
měitiān每天pǎobù跑步duì对shēntǐ身体hǎo好。
Chạy bộ mỗi ngày tốt cho sức khỏe.
Running every day is good for your health.
nǐ你de的hànyǔ汉语yǒu有hěn很dà大de的jìnbù进步。
Tiếng Trung của bạn có tiến bộ (bước tiến) rất lớn.
Your Chinese has improved a lot.
zhè这shì是guānjiàn关键de的yí一bù步。
Đây là một bước then chốt.
This is a crucial step.
wǒmen我们yào要àn按bùzhòu步骤cāozuò操作。
Chúng ta phải thao tác theo trình tự (các bước).
We need to follow the steps.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây