ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
步骤
bùzhòu
bước, trình tự, thủ tục (để làm việc gì đó).
Hán việt: bộ sậu
个
HSK7-9
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "步骤" (bùzhòu) mang nghĩa "bước, quy trình", kết hợp bởi 步 (bù - bộ): "bước (đơn vị đếm cho các bước đi)" + 骤 (zhòu - sậu): "Đột ngột". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 步: Bàn chân trước dừng lại (止) rồi bàn chân sau tiếp tục nhấc lên (少) nhịp nhàng nối tiếp nhau tạo thành từng bước đi (步). • Chữ 骤: Con ngựa chiến (马) gom tụ (聚) toàn bộ sức lực bất ngờ tung vó lao vút đi diễn tả sự việc xảy ra đột ngột, nhanh chóng (骤).

Thành phần cấu tạo

步骤
bùzhòu
bước, quy trình
步
bù • bộ
bước (đơn vị đếm cho các bước đi)
止
Bộ Chỉ
Bàn chân (phía trên)
少
Thiểu (biến thể)
Bàn chân phải (phía dưới)
骤
zhòu • sậu
Đột ngột
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
聚
Tụ
Tụ / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bước, trình tự, thủ tục (để làm việc gì đó).
Ví dụ (5)
jiějué解决zhè这gè个wèntí问题fēn分sān三gè个bùzhòu步骤。
Giải quyết vấn đề này chia làm ba bước.
Solving this problem involves three steps.
zhè这shì是zuì最guānjiàn关键de的yí一bù步bùzhòu步骤。
Đây là một bước then chốt nhất.
This is the most crucial step.
qǐng请ànzhào按照shuōmíngshū说明书de的bùzhòu步骤cāozuò操作。
Vui lòng thao tác theo các bước trong sách hướng dẫn.
Please follow the steps in the instruction manual.
wǒmen我们yào要jiǎnhuà简化bànshì办事de的bùzhòu步骤。
Chúng ta phải đơn giản hóa các thủ tục (bước) làm việc.
We need to simplify the procedures.
xià下yí一bùzhòu步骤shì是shénme什么?
Bước tiếp theo là gì?
What is the next step?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây